Ngành học
Mã ngành
Tổ hợp môn thi/xét tuyển
Điểm trúng tuyển
(theo Thi THPT QG)
Điểm trúng tuyển
(theo Học bạ THPT)
Quản trị Kinh doanh
52340101
A00: Toán, Vật lí, Hóa học;
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh;
C01: Toán, Vật lí, Ngữ văn;
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.
15.5
18,00
Marketing
52340115
A00: Toán, Vật lí, Hóa học;
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh;
C04: Toán, Ngữ văn, Địa lí;
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.
15.5
18,00
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành
52340103
A00: Toán, Vật lí, Hóa học;
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh;
C04: Toán, Ngữ văn, Địa lí;
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.
15.5
18,00
Kế toán
52340301
A00: Toán, Vật lí, Hóa học;
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh;
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh.
15.5
18,00
Tài chính - Ngân hàng
52340201
A00: Toán, Vật lí, Hóa học;
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh;
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh.
15.5
18,00
Luật kinh tế
52380107
A00: Toán, Vật lí, Hóa học;
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh.
15.5
18,00
Kinh tế
52310101
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh;
B03: Toán, Ngữ văn,Sinh học;
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh.
15.5
18,00
Lưu ý: Điểm trúng tuyển áp dụng đối với thí sinh có hộ khẩu tại Khu vực 3.
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp