Mã ngành
Tổ hợp môn thi/ xét tuyển
(mã tổ hợp môn)
Điểm trúng tuyển
Khoa học quản lý
D340401
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07);
Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);
15.00
Luật
D380101
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07);
Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);
16.00
Vật lí học
D440102
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)
15.00
Hóa học
D440112
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Hóa học, Sinh học (B00);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)
15.00
Khoa học môi trường
D440301
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Hóa học, Sinh học (B00);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)
15.00
Sinh học
D420101
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Hóa học, Sinh học (B00);
Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07);
Toán, Tiếng Anh, Sinh học (D08)
15.00
Công nghệ sinh học
D420201
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Hóa học, Sinh học (B00);
Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07);
Toán, Tiếng Anh, Sinh học (D08)
15.00
Địa lý tự nhiên
D440217
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Hóa học, Sinh học (B00);
Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04)
15.00
Toán học
D460101
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn; Vật lí (C01)
15.00
Toán ứng dụng
D460112
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn; Vật lí (C01)
15.00
Công nghệ kỹ thuật hóa học
D510401
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Hóa học, Sinh học (B00);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)
15.00
Du lịch
D528102
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);
Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04)
15.00
Hóa Dược
D720403
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Hóa học, Sinh học (B00);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)
15.00
Quản lý Tài nguyên và Môi trường
D850101
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Hóa học, Sinh học (B00);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)
15.00
Văn học
D220330
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);
Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04)
15.00
Lịch sử
D220310
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);
Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04)
15.00
Báo chí
D320101
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);
Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04);
15.00
Khoa học thư viện
D320202
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Hóa học, Sinh học (B00);
Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04)
15.00
Công tác xã hội
D760101
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)
15.00
Tiếng Anh
D220201
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07);
Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)
15.00
Thời gian nộp giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia
- Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia nộp Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia trực tiếp tại trường đăng ký xét tuyển hoặc gửi theo đường bưu điện theo địa chỉ của trường từ ngày 14/8/2016 đến hết ngày 19/8/2016.
Địa chỉ nộp hồ sơ:
Trường ĐH Khoa học, Phường Tân Thịnh - TP. Thái Nguyên –Thái Nguyên
Điện thoại: 0280.3904.317. Fax: 0280.3746.965; Email: [email protected]
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp