Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp
xét tuyển
Điểm trúng tuyển
Điều kiện
bổ sung
2
D140201
Giáo dục mầm non
M00
21,75
3
D140202
Giáo dục Tiểu học
D01
21
4
D140205
Giáo dục Chính trị
C00, D01
18,75
5
D140209
Sư phạm Toán học
A00, A01
24,25
Toán ≥ 8.25
6
D140210
Sư phạm Tin học
A00, A01
20,25
Toán ≥ 6.25
7
D140211
Sư phạm Vật lý
A00
23
Vật lý ≥ 7.5
8
D140212
Sư phạm Hoá học
A00
23,25
Hóa ≥ 8
9
D140213
Sư phạm Sinh học
B00
21
Sinh ≥ 5.75
10
D140217
Sư phạm Ngữ văn
C00
23,75
Văn ≥ 7.25
11
D140218
Sư phạm Lịch sử
C00
21.25
Sử ≥ 6.75
12
D140219
Sư phạm Địa lý
C00
22
Địa ≥ 7.75
13
D220113
Việt Nam học
C00, D01
19.25
14
D220310
Lịch sử
C00, D01
17
15
D220330
Văn học
C00, D01
18
16
D220340
Văn hoá học
C00, D01
17,5
17
D310401
Tâm lý học
B00, C00
18,75
18
D310501
Địa lý học
C00, D01
17,5
19
D320101
Báo chí
C00, D01
20,25
20
D420201
Công nghệ sinh học
B00
18,75
21
D440102
Vật lý học
A00, A01
18,5
22
D440112
Hóa học
A00
19
D07
19
23
D440217
Địa lý tự nhiên
A00, B00
17,25
24
D440301
Khoa học môi trường
A00
19
25
D460112
Toán ứng dụng
A00, A01
18,75
26
D480201
Công nghệ thông tin
A00, A01
20,75
27
D760101
Công tác xã hội
C00, D01
18,25
28
D850101
Quản lý tài nguyên và môi trường
B00
18,25
- Điều kiện bổ sung áp dụng cho các trường hợp thí sinh bằng điểm trúng tuyển
- Điểm trúng tuyển đã bao gồm điểm ưu tiên
- Các ngành đánh dấu * có nhân hệ số môn thi
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp