Ngành
Khối A
Khối A1
Khối C
Khối D1
Nam
Nữ
Nam
Nữ
Nam
Nữ
Nam
Nữ
- Điều tra trinh sát
27.0
28.75
25.75
27.5
25.5
29.0
24.5
27.5
- Công nghệ thông tin
27.5
29.0
26.25
27.25
- An toàn thông tin
25.5
28.25
25.5
27.75
- Luật
26.5
29.25
25.75
30.0
24.0
27.0
- Ngôn ngữ Anh
23.69
28.25
- Ngôn ngữ Trung Quốc
21.75
26.94
2. Trường Đại học An ninh nhân dân
Ngành
Khối A
Khối A1
Khối C
Khối D1
Nam
Nữ
Nam
Nữ
Nam
Nữ
Nam
Nữ
- Điều tra trinh sát
25
26.75
23.5
26.25
23.5
27
21.75
25.75
3. Trường Đại học Cảnh sát nhân dân
Ngành
Khối A
Khối A1
Khối C
Khối D1
Nam
Nữ
Nam
Nữ
Nam
Nữ
Nam
Nữ
- Điều tra trinh sát
26
27
25.25
26.5
25.5
28.0
23.75
26.5
4. Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy
Khu vực
Khối A
Nam
Nữ
- Phía Bắc
26.0
27.5
- Phía Nam
24.25
25.75
5. Trường Đại học Kỹ thuật Hậu cần CAND
Khu vực
Khối A
Khối A1
Nam
Nữ
Nam
Nữ
- Phía Bắc
23.25
27.25
22
26.5
- Phía Nam
24
26.0
22.25
25
6. Học viện Cảnh sát nhân dân
Ngành
Khối A
Khối A1
Khối C
Khối D1
Nam
Nữ
Nam
Nữ
Nam
Nữ
Nam
Nữ
- Điều tra trinh sát
27.5
28.5
26
27.75
24.5
28.5
24
27.25
- Luật
+ Phía Bắc
26.75
27.75
24.75
28.75
23.5
25.25
+Phía Nam
24.5
26.0
23.0
27.0
20.5
- Ngôn ngữ Anh
+ Phía Bắc
22.1
27.25
+ Phía Nam
15
23.57
- Ngôn ngữ Trung
15
23.2
7. Học viện Chính trị CAND
Khu vực
Khối C
Khối D1
Nam
Nữ
Nam
Nữ
- Phía Bắc
24.75
29
22.5
26.75
- Phía Nam
21
25
17.5
24
* ĐIỂM CHUẨN HỆ DÂN SỰ: Học viện An ninh Nhân dân
* ĐIỂM CHUẨN CÁC TRƯỜNG CAO ĐẲNG KHỐI CAND NĂM 2015
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp