1. Điểm trúng tuyển
Mã ngành
Tên ngành/chuyên ngành
Khối thi
Điểm trúng tuyển
HỆ ĐẠI HỌC
D480201
Công nghệ thông tin (chuyên ngành: Hệ thống thông tin quản lý, Mạng máy tính và truyền thông)
A,A1
D1,2,3,4,5,6
13,0
D520207
Kỹ thuật điện tử, truyền thông (chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông)
Chuyên ngành mới: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A,A1
D1,2,3,4,5,6
13,0
D340101
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Kinh doanh thương mại, Quản trị Tài chính – Ngân hàng, Quản trị Kế toán – Kiểm toán, Quản trị kinh doanh)
Chuyên ngành mới: Quản trị chuỗi cung ứng (Supply Chain), Quản trị doanh nghiệp thủy sản, Quản trị dự án, Quản trị nhân sự, Quản trị tài chính doanh nghiệp
A,A1
D1,2,3,4,5,6
13,0
D340103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuyên ngành: Quản trị lữ hành, Hướng dẫn du lịch)
A,A1, C
D1,2,3,4,5,6
13,0
D340107
Quản trị khách sạn (chuyên ngành: Quản trị khách sạn - nhà hàng, Quản trị khu du lịch)
A,A1,C
D1,2,3,4,5,6
13,0
D310301
Xã hội học (chuyên ngành: Xã hội học truyền thông và báo chí)
Chuyên ngành mới: Quản trị Tổ chức xã hội, Công tác xã hội
A,A1,C
D1,2,3,4,5,6
13,0
D310401
Tâm lý học (chuyên ngành: Tham vấn và trị liệu tâm lý, Tham vấn và quản trị nhân sự)
Chuyên ngành mới: Tham vấn tâm lý học đường và cộng đồng
A,A1,C
D1,2,3,4,5,6
13,0
B
14,0
D220330
Văn học (chuyên ngành: Sư phạm ngữ văn, Ngữ văn truyền thông)
C
D1,2,3,4,5,6
13,0
D220113
Việt
C,
D1,2,3,4,5,6
13,0
D220201
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành: Tiếng Anh thương mại)
D1
13,0
D220213
Đông phương học (chuyên ngành: Nhật Bản học, Hàn Quốc học)
C
D1,2,3,4,5,6
13,0
HỆ CAO ĐẲNG
C480202
Tin học ứng dụng (chuyên ngành: Hệ thống thông tin quản lý, Mạng máy tính và truyền thông)
A,A1, D1,2,3,4,5,6
10,0
C510302
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông)
Chuyên ngành mới: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A,A1, D1,2,3,4,5,6
10,0
C340101
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Kinh doanh thương mại, Quản trị Tài chính – Ngân hàng, Quản trị Kế toán – Kiểm toán, Quản trị kinh doanh)
Chuyên ngành mới: Quản trị chuỗi cung ứng (Supply Chain), Quản trị doanh nghiệp thủy sản, Quản trị dự án, Quản trị nhân sự, Quản trị tài chính doanh nghiệp
A,A1, D1,2,3,4,5,6
10,0
C340103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuyên ngành: Quản trị lữ hành, Hướng dẫn du lịch)
A,A1,C
D1,2,3,4,5,6
10,0
C340107
Quản trị khách sạn (chuyên ngành: Quản trị khách sạn - nhà hàng, Quản trị khu du lịch)
A,A1,C
D1,2,3,4,5,6
10,0
C220201
Tiếng Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại)
D1
10,0
Ghi chú:
- Điểm trúng tuyển này không nhân hệ số; áp dụng cho diện HSPT-KV3.
- Điểm chênh lệch giữa các khu vực là 0,5 điểm, giữa các nhóm đối tượng ưu tiên kế cận là 1,0 điểm.
- Thí sinh không đạt điểm trúng tuyển Đại học nhưng đạt điểm trúng tuyển Cao đẳng được xét trúng tuyển vào các ngành Cao đẳng tương ứng hoặc vào các ngành Cao đẳng có cùng khối thi xét tuyển.
2. Trường Đại học Văn Hiến gửi Giấy triệu tập trúng tuyển, Giấy chứng nhận kết quả thi cho thí sinh thông qua các Sở GD&ĐT từ ngày 10/8/2014. Thí sinh trúng tuyển Nguyện vọng 1 làm thủ tục nhập học từ ngày ra thông báo đến hết ngày 10/09/2014.
3. Địa điểm làm thủ tục nhập học:
- Số 665 – 667 – 669 Điện Biên Phủ, Phường 1, Quận 3, TP.HCM
- Số 624 Âu Cơ, Phường 10, Quận Tân Bình, TP.HCM
XÉT TUYỂN NGUYỆN VỌNG BỔ SUNG
Hội đồng tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính quy năm 2014 Trường Đại học Văn Hiến TP.HCM (Ký hiệu trường: DVH) thông báo xét tuyển Đại học, Cao đẳng hệ chính quy năm 2014 (Nguyện vọng bổ sung – Đợt 1) như sau:
1. QUY ĐỊNH XÉT TUYỂN
1.1. Đại học: Xét tuyển kết quả thi tuyển sinh Đại học năm 2014 theo các khối A, A1, B, C, D1,2,3,4,5,6 với tổng điểm ba môn thinhưsau: Khối A, A1, C, D1,2,3,4,5,6 : 13,0; Khối B: 14,0.
1.2. Cao đẳng: Xét tuyển kết quả thi tuyển sinh Đại học, Cao đẳng năm 2014 theo các khối A, A1, C, D1,2,3,4,5,6 với tổng điểm ba môn thinhư sau: Khối A ,A1, C, D1,2,3,4,5,6: 10,0.
1.3. Điểm xét tuyểnkhông nhân hệ số, áp dụng cho đối tượng là Học sinh phổ thông, Khu vực 3 (HSPT – KV3). Điểm ưu tiên giữa các nhóm đối tượng là 1,0 điểm và giữa các khu vực kế tiếp là 0,5 điểm.
2. CÁC NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH XÉT TUYỂN
Tên ngành/chuyên ngành
Mã ngành
Khối thi
xét tuyển
Chỉ tiêu
HỆ ĐẠI HỌC
2.000
Công nghệ thông tin (chuyên ngành: Hệ thống thông tin quản lý, Mạng máy tính và truyền thông)
D480201
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
Kỹ thuật điện tử, truyền thông (chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông)
Chuyên ngành mới: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
D520207
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Kinh doanh thương mại, Quản trị Tài chính – Ngân hàng, Quản trị Kế toán – Kiểm toán, Quản trị kinh doanh)
Chuyên ngành mới: Quản trị chuỗi cung ứng (Supply Chain), Quản trị doanh nghiệp thủy sản, Quản trị dự án, Quản trị nhân sự, Quản trị tài chính doanh nghiệp
D340101
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuyên ngành: Quản trị lữ hành, Hướng dẫn du lịch)
D340103
A,A1, C,
D1,2,3,4,5,6
Quản trị khách sạn (chuyên ngành: Quản trị khách sạn - nhà hàng, Quản trị khu du lịch)
D340107
A,A1, C,
D1,2,3,4,5,6
Xã hội học (chuyên ngành: Xã hội học truyền thông và báo chí)
Chuyên ngành mới: Quản trị Tổ chức xã hội, Công tác xã hội
D310301
A,A1, C,
D1,2,3,4,5,6
Tâm lý học (chuyên ngành: Tham vấn và trị liệu tâm lý, Tham vấn và quản trị nhân sự)
Chuyên ngành mới: Tham vấn tâm lý học đường và cộng đồng
D310401
A,A1,B,C, D1,2,3,4,5,6
Văn học (chuyên ngành: Sư phạm ngữ văn, Ngữ văn truyền thông)
D220330
C, D1,2,3,4,5,6
Việt
D220113
C, D1,2,3,4,5,6
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành: Tiếng Anh thương mại)
D220201
D1
Đông phương học (chuyên ngành: Nhật Bản học, Hàn Quốc học)
D220213
C, D1,2,3,4,5,6
HỆ CAO ĐẲNG
500
Tin học ứng dụng (chuyên ngành: Hệ thống thông tin quản lý, Mạng máy tính và truyền thông)
C480202
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông)
Chuyên ngành mới: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
C510302
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Kinh doanh thương mại, Quản trị Tài chính – Ngân hàng, Quản trị Kế toán – Kiểm toán, Quản trị kinh doanh)
Chuyên ngành mới: Quản trị chuỗi cung ứng (Supply Chain), Quản trị doanh nghiệp thủy sản, Quản trị dự án, Quản trị nhân sự, Quản trị tài chính doanh nghiệp
C340101
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuyên ngành: Quản trị lữ hành, Hướng dẫn du lịch)
C340103
A,A1, C,
D1,2,3,4,5,6
Quản trị khách sạn (chuyên ngành: Quản trị khách sạn - nhà hàng, Quản trị khu du lịch)
C340107
A,A1, C,
D1,2,3,4,5,6
Tiếng Anh (chuyên ngành: Tiếng Anh thương mại)
C220201
D1
3. THỦ TỤC VÀ THỜI GIAN ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN
3.1. Nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển trực tiếp tại Trường hoặc qua đường bưu điện.
3.2. Hồ sơ đăng ký xét tuyển là Giấy chứng nhận kết quả thi Đại học, Cao đẳng năm 2014 (bản gốc – dấu đỏ) đã điền đầy đủ thông tin ở phần đăng ký xét tuyển. Trường hợp chuyển qua đường Bưu điện gửi kèm 01 bao thư có dán tem và ghi sẵn địa chỉ, điện thoại liên lạc.
3.3. Thời gian đăng ký xét tuyển: từ 20/8 → 10/9/2014. Công bố kết quả: Trước ngày 15/9/2014.
3.4. Lệ phí đăng ký xét tuyển: 30.000đ
3.5. Trong thời hạn đăng ký xét tuyển, thí sinh được phép rút hồ sơ. Nhà trường không hoàn trả lệ phí xét tuyển mà thí sinh đã nộp trước đó.
4. ĐỊA ĐIỂM NHẬN ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN
Văn phòng Trường Đại học Văn Hiến:
- Số 665 - 667 - 669 Điện Biên Phủ, Phường 1, Quận 3, TP. HCM.
- Số 624A Âu Cơ, Phường 10, Quận Tân Bình, TP. HCM.
Tổng đài tuyển sinh: 1800 1568. Email: [email protected].
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp