Ngành đào tạo
Khối thi
Điểm chuẩn
Các ngành đào tạo đại học:
Sư phạm Ngữ văn (chuyên ngành Sư phạm Ngữ văn Khmer Nam Bộ)
C, D1
13
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống (Biểu diễn nhạc cụ truyền thống Khmer
N
15
Ngôn ngữ Khmer
C, D1
13
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt
C, D1
13
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng
A, A1
13
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
A, A1
13
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
A, A1
13
Xét nghiệm y học
A, B
18
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hóa
A, A1
13
Công nghệ kĩ thuật hóa học
A, B
14
Công nghệ thông tin
A, A1
13
Công nghệ thực phẩm
A, B
13, 14
Điều dưỡng
B
15
Giáo dục Mầm non
C
18
D1
16
M
17,5
Ngôn ngữ Anh
D1
13
Dược học
A, B
19
Kinh tế
A, A1, D1
13
Kế toán
A, A1, D1
13
Luật
A, A1, C, D1
13
Y đa khoa
B
21,5
Quản trị kinh doanh
A, A1, D1
13
Nông nghiệp
A, B
13, 14
Nuôi trồng thủy sản
A, B
13, 14
Răng - Hàm - Mặt
A, B
19
Tài chính - Ngân hàng
A, A1, D1
13
Quản trị văn phòng
A, A1, C, D1
13
Thú y
A, B
13, 14
Quản trị văn phòng
A,A1,C,D1
10
Thú y
A, B
10, 11
Tiếng Anh
D1
10
Tiếng Khơ me
C, D1
10
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt
C, D1
10
Việt
C, D1
10
Xét nghiệm y học
A, B
10, 11
Ghi chú:
- Điểm tuyển là điểm dành cho học sinh phổ thông khu vực 3 (không ưu tiên)
- Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng ưu tiên kế tiếp là 1,0 điểm
- Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 điểm.
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp