*Điểm trúng tuyển NV1
Điểm sàn vào trường:Khối A, A1, B, D1, D4: 17,0 điểm; Khối C: 18,0 điểm; Khối M: 17,5 điểm; Khối T: 20,5 điểm (Môn Năng khiếu hệ số 2).
Điểm trúng tuyển vào từng ngành đối với thí sinh thi hệ liên thông từ trình độ cao đẳng lên trình độ đại học thấp hơn 02 (hai) điểm so với thí sinh không dự thi liên thông cùng khu vực và cùng đối tượng tuyển sinh.
Điểm chuẩn các ngành đào tạo:
Tên ngành
Mã ngành
Khối thi
Điểm trúng tuyển
Các ngành sư phạm
Giáo dục Mầm non
D140201
M
17,5
Giáo dục Tiểu học
D140202
A
19,5
A1
19,5
C
20,5
D1
19,0
Giáo dục Thể chất
D140206
T
20,5
Sư phạm Ngữ văn
D140217
C
18,0
D1
17,0
Sư phạm Hóa học
D140212
A
18,0
Sư phạm Sinh học
D140213
B
17,0
Giáo dục Quốc phòng - An Ninh
D140208
A
15,0
A1
15,0
B
15,0
C
15,0
D1
15,0
Sư phạm Tiếng Anh
D140231
D1
17,0
Sư phạm Lịch sử
D140218
C
17,0
D1
16,0
Sư phạm Tin học
D140210
A
17,0
A1
17,0
D1
17,0
Sư phạm Toán học
D140209
A
20,0
A1
20,0
Sư phạm Vật lý
D140211
A
18,0
A1
18,0
Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp
D140214
A
18,0
A1
18,0
D1
18,0
Sư phạm Kỹ thuật Nông nghiệp
D140215
B
17,0
Giáo dục Công dân
D140204
C
16,0
D1
15,0
Các ngành ngoài sư phạm
Toán học
D460101
A
20,0
A1
20,0
Công nghệ Thông tin
D480201
A
17,0
A1
17,0
D1
17,0
Văn học
D220330
C
18,0
D1
17,0
Ngôn ngữ Anh
D220201
D1
17,0
Ngôn ngữ Trung Quốc
D220204
D1
16,0
D4
16,0
Hóa học
D440112
A
18,0
Sinh học
D420101
B
17,0
Vật lý
D440102
A
18,0
A1
18,0
Lịch sử
D220310
C
17,0
D1
16,0
Khoa học Thư viện
D320202
A
17,0
A1
17,0
C
17,0
D1
17,0
Việt
D220113
C
18,0
D1
17,0
- Điểm trúng tuyển tính cho đối tượng học sinh phổ thông, khu vực 3; Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm); Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 (nửa điểm).
- Thí sinh đạt điểm sàn vào trường nhưng không đủ điểm vào ngành đã dự thi, Trường vẫn gửi giấy báo trúng tuyển. Sau khi nộp hồ sơ nhập học thí sinh được chuyển sang ngành khác cùng khối thi nếu còn chỉ tiêu (Thông tin chi tiết được ghi trên giấy báo trúng tuyển).
*Xét tuyển NV2
I. Các ngành đào tạo ĐH Sư phạm
Tên ngành
Mã ngành
Khối thi
Điểm sàn
Chỉ tiêu NV2
Sư phạm Ngữ văn
D140217
C
18,0
30
D1
17,0
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
D140208
A
15,0
35
A1
15,0
B
15,0
C
15,0
D1
15,0
Sư phạm Lịch sử
D140218
C
17,0
10
D1
16,0
Sư phạm Tin học
D140210
A
17,0
30
A1
17,0
D1
17,0
Sư phạm Toán học
D140209
A
20,0
35
A1
20,0
Giáo dục Công dân
D140204
C
16,0
30
D1
15,0
II. Các ngành đào tạo ngoài Sư phạm
Tên ngành
Mã ngành
Khối
Điểm sàn
Chỉ tiêu NV2
Ngôn ngữ Anh
D220201
D1
17,0
30
Công nghệ Thông tin
D480201
A
17,0
30
A1
17,0
D1
17,0
Ngôn ngữ Trung Quốc
D220204
D1
16,0
30
D4
16,0
Đối tượng xét tuyển: - Thí sinh đã dự thi tuyển sinh đại học năm 2014 theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT (không có môn nào bị điểm 0, điểm môn ngoại ngữ không nhân hệ số 2). Điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển NV2 tính cho đối tượng học sinh phổ thông, khu vực 3; Các ngành sư phạm không tuyển những thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.
Đối với ngành Giáo dục Quốc phòng - An ninh chỉ tuyển thí sinh thể hình cân đối: nam cao tối thiểu 1,65m nặng 45 kg trở lên, nữ cao tối thiểu 1,55m nặng 40kg trở lên.
Hồ sơ đăng ký xét tuyển (ĐKXT): Giấy chứng nhận kết quả thi (bản gốc); 1 phong bì đã dán sẵn tem, ghi rõ địa chỉ để liên hệ, số điện thoại liên lạc của thí sinh.
Nộp hồ sơ và lệ phí ĐKXT: Thí sinh có thể nộp hồ sơ và lệ phí ĐKXT qua đường bưu điện chuyển phát nhanh hoặc nộp trực tiếp tại trường. Nhà trường không hoàn trả lại lệ phí ĐKXT đối với thí sinh rút hồ sơ đã nộp hoặc không trúng tuyển. Lệ phí ĐKXT: 30.000đ/1 hồ sơ;
Thời gian nhận hồ sơ nhà trường bắt đầu nhận hồ sơ từ ngày 20/8/2014đến 17h00 ngày 8/9/2014. Địa chỉ nhận hồ sơ ĐKXT: Phòng Đào tạo, Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2 - Số 32, đường Nguyễn Văn Linh, phường Xuân Hòa, thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp