NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH
KhỐi thi
Mã
ngành
Mã tuyển sinh
Điểm trúng
tuyển
1. TUYỂN SINH THEO 3 CHUNG
+ Điểm sàn xét tuyển
A, A1, D1-4
Mức 1
17.0
C
Mức 2
14.0
+ Điểm trúng tuyển vào trường
Nhóm 1
19.0
Nhóm 2
18.5
Nhóm 3
15.0
Thí sinh trúng tuyển vào nhóm nhưng không trúng tuyển vào ngành đào tạo đã đăng ký, được đăng ký chuyển sang ngành khác còn chỉ tiêu trong cùng nhóm hoặc nhóm có điểm trúng tuyển thấp hơn khi nhập học (có hướng dẫn trong giấy báo nhập học).
+ Điểm trúng tuyển vào ngành:
NHÓM 1
1
Kế toán
A, A1, D
D340301
401
20.0
Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành:
2
Quản trị kinh doanh tổng quát
A, A1, D
D340101
402
21.0
3
Quản trị tài chính
416
19.0
4
Quản trị chuỗi cung ứng
425
19.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, gồm các chuyên ngành:
5
Quản trị kinh doanh du lịch
A, A1, D
D340103
403
21.0
6
Quản trị sự kiện và lễ hội
426
19.0
7
Kinh doanh thương mại
D340121
404
19.0
8
Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Ngoại thương)
A, A1, D
D340120
405
20.0
9
Marketing
A, A1, D
D340115
406
19.5
Tài chính - Ngân hàng, gồm các chuyên ngành:
10
Ngân hàng
A, A1, D
D340201
412
19.0
11
Tài chính doanh nghiệp
415
19.5
12
Tài chính công
422
19.0
13
Quản trị nhân lực (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)
A, A1, D
D340404
417
19.0
14
Kiểm toán
A, A1, D
D340302
418
21.0
15
Quản trị khách sạn
A, A1, D
D340107
421
19.5
Hệ thống thông tin quản lý, gồm các chuyên ngành:
16
Tin học quản lý
A, A1, D
D340405
414
19.0
17
Quản trị hệ thống thông tin
420
19.0
18
Thương mại điện tử
423
19.0
NHÓM 2
Kinh tế, gồm các chuyên ngành:
19
Kinh tế phát triển
A, A1, D
D310101
407
18.5
20
Kinh tế lao động
408
18.5
21
Kinh tế và quản lý công
409
18.5
22
Kinh tế đầu tư
419
18.5
23
Luật (Chuyên ngành Luật học)
A, A1, D
D380101
501
18.5
24
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật kinh doanh)
A, A1, D
D380107
502
19.5
25
Thống kê (Chuyên ngành Thống kê kinh tế xã hội)
A, A1, D
D460201
411
18.5
NHÓM 3
Quản lý nhà nước, gồm các chuyên ngành:
C
D310205
26
Kinh tế chính trị
410
15.0
27
Hành chính công
424
15.0
2. TUYỂN SINH RIÊNG
C
- Xét tuyển môn: Văn, Sử và Điểm học kỳ THPT theo điểm trung bình 5 học kỳ (học kỳ 1, 2 lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12);
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:
1. Điểm trung bình chung các môn năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ I lớp 12 của thí sinh (Điểm TB) đạt từ 6 điểm trở lên;
2. Điểm trung bình các môn Văn, Sử năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ I lớp 12 (5 học kỳ) của thí sinh đạt từ 5,5 điểm trở lên.
- Điểm xét tuyển = Điểm TB + Văn TB + Sử TB.
Quản lý nhà nước
C
D310205
25.5
3. TUYỂN SINH ĐÀO TẠO LIÊN THÔNG
Tất cả các ngành
A, A1, D
17.5
XÉT TUYỂN NV2 (Theo đề thi 3 chung):
TT
Ngành/Chuyên ngành
Khối thi
Mã
Ngành
Mã tuyển sinh
Chỉ tiêu
Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển
Kinh tế, gồm các chuyên ngành:
1
Kinh tế phát triển
A, A1, D
D310101
407
21
³18.5
2
Kinh tế lao động
408
30
³18.5
3
Kinh tế và quản lý công
409
29
³18.5
4
Kinh tế đầu tư
419
23
³18.5
5
Luật (chuyên ngành Luật học)
A, A1, D
D380101
501
18
³18.5
6
Thống kê (chuyên ngành Thống kê kinh tế xã hội)
A, A1, D
D460201
411
36
³18.5
Tổng chỉ tiêu NV2
157
Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển từ ngày 20/8/2014 - 10/9/2014. Thí sinh nộp hồ sơ tại Ban Đào tạo ĐH Đà Nẵng. Thí sinh được rút hồ sơ đăng ký xét tuyển đã nộp từ ngày 20/8/2014 đến hết ngày 5/9/2014.
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp