Ngành
Mã ngành
Điểm chuẩn NV1
Điểm chuẩn NVCN
Văn học
D220330
C:24*; D1: 24*
C;25,6*; D1:26,5*
Ngôn ngữ học
D220320
C:24; D1: 24
C;25,6; D1:26,5
Báo chí & Truyền thông
D320101
C:22; D1:22
Lịch sử
D220310
C:22*; D1:16
C:24*; D1:18
Nhân học
D310302
C:17,5; D1:17
C:19; D1: 19
Triết học
D220301
A:17.0; A1:18; C:17,5; D1:18
C:20; D1:19,5
Địa lý học
D310501
A:16; A1:16; B:16; C:23*; D1:16,5
C:26,5*; D1:18
Xã hội học
D310301
A:18.5; A1:18,5; C:17; D1:17,5
18.5
Thông tin học
D320201
A:16.5; A1:17; C:16,5; D1:16,5
C:18,5; D1:18,5
Đông phương học
D220213
D1:18,5
Giáo dục học
D140101
C:16; D1:16
C:17,5; D1:17,5
Lưu trữ học
D320303
C:16; D1:16
C:17,5; D1:17,5
Văn hóa học
D220340
C:17; D1:17
C:20.5; D1:20,5
Công tác xã hội
D760101
C:18; D1:17,5
Tâm lý học
D310401
B:20; C:20; D1:20
Quản trị vùng và đô thị (Đô thị học)
D580105
A:17; A1:17,5; D1:16,5
D1:19
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Du lịch)
D340103
C:21; D1:21
Nhật Bản học
D220216
D1:21; D6:19
Hàn Quốc học
D220217
D1:20
Ngôn ngữ Anh
D220201
D1:29,5*
Ngôn ngữ Nga (Song ngữ Nga – Anh)
D220202
D1:23,5*; D2:25*
D1:28,5*
Ngôn ngữ Pháp
D220203
D1:25*; D3:24*
D1:28*
Ngôn ngữ Trung Quốc
D220204
D1:24*; D4:23,5*
D1:27*
Ngôn ngữ Đức
D220205
D1:25*; D5:25,5*
D1:28.5*
Quan hệ quốc tế
D310206
D1:21
Ngôn ngữ Tây Ban Nha
D220206
D1:22,5*; D3:25*
D1:24*
Ngôn ngữ Italia
D220208
D1:22*
D1:23,5*
Ghi chú: Điểm chuẩn có dấu * là điểm đã nhân hệ số 2 (môn Ngoại ngữ vào các ngành: Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Nga, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Đức, Ngôn ngữ Tây Ban Nha, Ngôn ngữ Italia; môn Ngữ văn vào ngành Văn học và Ngôn ngữ học; môn Lịch sử vào ngành Lịch sử; môn Địa lý vào ngành Địa lý). Thí sinh đăng ký dự thi vào các ngành học có môn thi nhân hệ số 2, điểm thi 3 môn chưa nhân hệ số phải đạt từ 16.0 điểm trở lên thì mới đủ điều kiện trúng tuyển vào Trường ĐH khoa học Xã hội và Nhân văn TP. Hồ Chí Minh.
Xét tuyển nguyện vọng bổ sung
Ngành
Mã ngành
Chỉ tiêu
Khối A
Khối A1
Khối C
Khối D1
Khối D3
Lịch sử
D220310
40
24.0*(20)
18.0 (20)
Giáo dục học
D140101
40
17.5 (20)
17.5 (20)
Quy hoạch vùng và đô thị (Đô thị học)
D580105
40
17.0 (5)
17.5
(10)
19.0 (25)
Ngôn ngữ Italia
D220208
30
23.5*(25)
24.5*(5)
Lưu ý: + Điểm có dấu * là điểm đã nhân hệ số 2 (môn Ngoại ngữ vào ngành Ngôn ngữ Italia và môn Lịch sử vào ngành Lịch sử).
+ Những thí sinh đã đăng ký dự thi khối C,D1,D4 vào Trường ĐH khoa học Xã hội và Nhân văn TP.HCM mà không trúng tuyển, có kết quả thi đạt từ 13.0 điểm trở lên, nếu có nhu cầu đăng ký học hệ vừa làm – vừa học (trình độ đại học) các ngành: Ngôn ngữ Anh (khối thi D1); Ngôn ngữ Trung Quốc (khối thi D4); Báo chí, Tâm lý học, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Xã hội học, Công tác xã hội, Lưu trữ và Quản trị văn phòng (khối thi C và D1) liên hệ với Phòng Đào tạo của Trường Đại học khoa học Xã hội và Nhân văn, 10-12 Đinh Tiên Hoàng, quận 1, TP. Hồ Chí Minh để được hướng dẫn làm thủ tục xét tuyển.
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp