Mã ngành
Khối thi
Điểm chuẩn
NV1
Điểm xét
NV2
Chỉ tiêu
NV2
Các ngành đào tạo đại học
Sư phạm Toán học
D140209
A
18
Sư phạm Vật lí
D140211
A,A1
16
Sư phạm Hoá học
D140212
A/B
18/19
Sư phạm Sinh học
D140213
B
15
15
40
Sư phạm Tiếng Anh
D140231
D1
21
Sư phạm Ngữ văn
D140217
C
14
14
20
Sư phạm Lịch sử
D140218
C
14
14
50
Giáo dục Tiểu học
D140202
A/C
16/17
Giáo dục Mầm non
D140201
M
15
Ngôn ngữ Anh
D220201
D1
14,5
14,5
40
Kế toán
D340301
A,A1,D1
14,5
14,5
30
Quản trị kinh doanh
D340101
A/A1/D1
14/14,5/14,5
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm Toán học
C140209
A
11
11
50
Sư phạm Vật lí
C140211
A,A1
11
11
60
Sư phạm Lịch sử
C140218
C
10
10
50
Sư phạm Tiếng Anh
C140231
D1
15
15
100
Giáo dục Tiểu học
C140202
A,C
12,5
12,5
20
Giáo dục Mầm non
C140201
M
12,5
12,5
100
Sư phạm Mỹ thuật
C140222
H
chưa xét
40
Tiếng Anh
C220201
D1
10
10
100
Quản trị kinh doanh
C340101
A,A1,D1
10
10
80
Kế toán
C340301
A,A1,D1
10
10
100
Tài chính - Ngân hàng
C340201
A,A1,D1
10
10
90
Quản lí đất đai
C850103
A/B/D1
10/11/10
10/11/10
70
Việt
C220113
C,D1
10
10
60
Quản lí văn hoá
C220342
C,D1
10
10
50
Công nghệ thông tin
C480201
A,A1
10
10
50
Khoa học môi trường
C440301
A,B
10/11
10/11
50
Khoa học thư viện
C320202
A,C,D1
10
10
50
Thư ký văn phòng
C340407
C,D1
10
10
50
- Điểm chuẩn tính theo học sinh phổ thông khu vực 3
- Hai khu vực kế tiếp cách nhau 0,5 điểm; Hai nhóm đối tượng kế tiếp cách nhau 1,0 điểm
- Ngành SP Tiếng Anh, môn Tiếng Anh tính hệ số 2
- Thời gian nhận hồ sơ nguyện vọng 2 từ 15/8/2014 đến 25/8/2014
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp