TT
NGÀNH VÀ CHUYÊN NGÀNH
(Mã trường DAD)
Khối xét tuyển
Môn chính xét tuyển theo khối thi (hệ số 2)
Môn điều kiện (Dành cho thí sinh xét tuyển học bạ)
1
CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
Điện tự động, Điện - Điện tử, Điện tử -Viễn thông
A, A1,
D1,2,3,4,5.6
A: Lý
Toán, Lý, Hóa, Ngoại ngữ
A1: Anh văn
D: Anh văn
2
CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT XÂY DỰNG
Xây dựng dân dụng & công nghiệp, Xây dựng cầu đường
A, A1,V
A: Toán
A1: Anh văn
V: Vẽ
3
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Công nghệ phần mềm, Thương mại điện tử, Mạng và truyền thông, Đồ họa truyền thông đa phương tiện
A, A1, B, D1,2,3,4,5,6
A: Lý
A1: Anh văn
D: Anh văn
B: Toán
4
CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
A, A1,B
D1,2,3,4,5,6
A: Hóa
Toán, Lý, Hóa, Sinh
A1: Anh văn
D: Anh văn
B: Sinh
5
KẾ TOÁN
Kế toán – Tài chính, Kế toán – Kiểm toán
A, A1,B
D1,2,3,4,5,6
A: Toán
Toán, Lý, Văn, Ngoại ngữ
A1: Anh văn
D: Anh văn
B: Hóa
6
QUẢN TRỊ KINH DOANH
QTKD tổng quát, Marketing,QTKD khách sạn - nhà hàng, QTKD lữ hành, QTKD du lịch, Quản trị tài chính, Quản trị thương mại điện tử
A, A1, B
D1,2,3,4,5,6
A: Toán
A1: Anh văn
D: Anh văn
B: Hóa
7
TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
Tài chính – Kế toán; Tài chính doanh nghiệp
A, A1, B
D1,2,3,4,5,6
A: Toán
A1: Anh văn
D: Anh văn
B: Hóa
8
NGÔN NGỮ ANH (TIẾNG ANH)
A1, D1
A1: Anh văn
Văn, Sử, Địa, Ngoại ngữ
D: Anh văn
9
QUẢN TRỊ NHÂN LỰC
A,A1,C,
D1,2,3,4,5,6
A: Lý
A1: Anh văn
D: Anh văn
C: Văn
10
QUẢN TRỊ VĂN PHÒNG
Văn thư lưu trữ, Thư ký & QTVP
A,A1,C,
D1,2,3,4,5,6
A: Toán
A1: Anh văn
D: Anh văn
C: Văn
11
ĐIỀU DƯỠNG
A,B
A: Hóa
Toán, Lý, Hóa, Sinh
B: Sinh
12
VIỆT
A,A1,C,
D1,2,3,4,5,6
A: Toán
Văn, Sử, Địa, Ngoại Ngữ
A1: Anh văn
D: Anh văn
C: Văn
HÌNH THỨC XÉT TUYỂN (Thí sinh có thể lựa chọn 1 trong 2 phương thức)
1. Phương thức xét theo kết quả thi Đại học, Cao đẳng năm 2014
a. Điểm xét tuyển = Điểm của 3 môn thi + Điểm khu vực + Điểm đối tượng ưu tiên
TT
BẬC
Điểm trúng tuyển (Xét tuyển theo mức điểm sàn tối thiểu của Bộ GD&DT)
Khối A
Khối A1
Khối B
Khối C
Khối D1,2,3,4,5,6
Khối V
1
Đại học
>=13
>=13
>=14
>=13
>=13
>=14
2
Cao đẳng
>=10
>=10
>=11
>=10
>=10
>=11
b. Xét tuyển dựa vào môn thi chính (nhân hệ số 2) theo kết quả thi ĐH, CĐ năm 2014
Điểm trúng tuyển=(Điểm môn chính*2 + điểm 2 môn còn lại)+((Điểm ưu tiên khu vực + Điểm đối tượng) x 4/3)
TT
Bậc xét tuyển
Điểm trúng tuyển theo khối (Xét tuyển dựa vào môn thi chính)
Khối A
Khối A1
Khối B
Khối C
Khối D1,2,3,4,5,6
Khối V
1
Đại học
>=17.50
>=17.50
>=18.50
>=17.50
>=17.50
>=17.50
2
Cao đẳng
>=13.50
>=13.50
>=14.50
>=13.50
>=13.50
>=13.50
2. Phương thức 2 xét tuyển HỌC BẠ THPT
Tiêu chí xét tuyển
Điều kiện trúng tuyển
Đại học
Cao đẳng
Cao đẳng TH
TCCN
1. Tốt nghiệp THPT hoặc THPT(GDTX)
Tốt nghiệp
Tốt nghiệp
Tốt nghiệp
THPT hoặc THPT(GDTX)
Tốt nghiệp
THPT hoặc THPT(GDTX)
2. Điểm trung bình chung trong 5 học kỳ:
(Kỳ 1 lớp 10 + Kỳ 2 lớp 10 + kỳ 1 lớp 11 + kỳ 2 lớp 11 + Kỳ 1 lớp 12) /5
>=6.0
>=5.5
3. Điểm trung bình môn điều kiện trong 5 học kỳ (Kỳ 1 lớp 10 + Kỳ 2 lớp 10 + kỳ 1 lớp 11 + kỳ 2 lớp 11 + Kỳ 1 lớp 12)/5
(Chọn 1 trong 4 môn điều kiện xem tại mục III)
>=6.0
>=5.5
4. Hạnh kiểm học kỳ 1 lớp 12
Khá
Khá
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp