TT
Ngành
Mã ngành
Mã CN
Điểm chuẩn NV1
Khối A
Khối A1
Khối D1
1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
với các chuyên ngành:
D510301
- Hệ thống điện
D11
20.0
20.0
- Điện công nghiệp và dân dụng
D12
19.0
19.0
- Nhiệt điện
D13
18.0
18.0
- Điện lạnh
D14
18.0
18.0
- Điện hạt nhân
D16
19.0
19.0
2
Quản lý công nghiệp với các chuyên ngành:
D510601
- Quản lý năng lượng
D21
18.0
18.0
17.5
- Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị
D22
18.0
18.0
17.5
3
Công nghệ thông tin với các chuyên ngành
D480201
- Công nghệ phần mềm
D31
18.0
18.0
- Thương mại điện tử
D32
18.0
18.0
- Quản trị và an ninh mạng
D33
18.0
18.0
4
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
D510303
18.0
18.0
5
Công nghệ kĩ thuật điện tử truyền thông
với các chuyên ngành:
D510302
- Điện tử viễn thông
D51
18.0
18.0
- Kỹ thuật điện tử
D52
18.0
18.0
- Thiết bị điện tử y tế
D53
18.0
18.0
6
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
với các chuyên ngành:
D510102
- Xây dựng công trình điện
D61
18.0
18.0
- Quản lý dự án và đầu tư xây dựng
D62
18.0
18.0
7
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
D510201
18.0
18.0
8
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
D510203
18.0
18.0
9
Quản trị kinh doanh với các chuyên ngành:
D340101
- Quản trị doanh nghiệp
D91
18.0
18.0
17.5
- Quản trị du lịch khách sạn
D92
18.0
18.0
17.5
10
Tài chính ngân hàng
D340201
18.0
18.0
17.5
11
Kế toán
D340301
18.0
18.0
17.5
Xét tuyển NV2
TT
Ngành
Mã ngành
Mã CN
Chỉ tiêu NV2
Điểm nhận đơn NV2
Khối A
Khối A1
Khối D1
1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
với các chuyên ngành:
D510301
- Nhiệt điện
D13
5
18.0
18.0
- Điện lạnh
D14
10
18.0
18.0
- Điện hạt nhân
D16
5
20.0
20.0
2
Quản lý công nghiệp với các chuyên ngành:
D510601
- Quản lý năng lượng
D21
5
18.0
18.0
17.5
- Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị
D22
15
18.0
18.0
17.5
3
Công nghệ thông tin với các chuyên ngành
D480201
- Công nghệ phần mềm
D31
5
18.0
18.0
- Thương mại điện tử
D32
15
18.0
18.0
- Quản trị và an ninh mạng
D33
15
18.0
18.0
4
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
D510303
5
19.0
19.0
5
Công nghệ kĩ thuật điện tử truyền thông
với các chuyên ngành:
D510302
- Điện tử viễn thông
D51
10
18.0
18.0
- Kỹ thuật điện tử
D52
10
18.0
18.0
- Thiết bị điện tử y tế
D53
10
18.0
18.0
6
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
với các chuyên ngành:
D510102
- Xây dựng công trình điện
D61
10
18.0
18.0
- Quản lý dự án và đầu tư xây dựng
D62
10
18.0
18.0
7
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
D510201
15
18.0
18.0
8
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
D510203
15
18.0
18.0
9
Quản trị kinh doanh với các chuyên ngành:
D340101
- Quản trị doanh nghiệp
D91
10
18.0
18.0
17.5
- Quản trị du lịch khách sạn
D92
10
18.0
18.0
17.5
10
Tài chính ngân hàng
D340201
15
18.0
18.0
17.5
11
Kế toán
D340301
5
19.0
19.0
18.5
Tổng số
200
Đối với hệ đại học, những thí sinh đạt điểm chuẩn vào trường (Khối A, A1: 18.0, Khối D1: 17.5) nhưng không đạt điểm chuẩn theo chuyên ngành dự thi được quyền chọn chuyển sang các chuyên ngành cùng khối thi còn chỉ tiêu nếu đạt điểm chuẩn của chuyên ngành đó.
Đối với hệ Cao đẳng:
Hệ Cao đẳng chủ yếu tuyển sinh bằng hình thức xét tuyển NV2 từ kết quả thi Đại học năm 2014. Điểm chuẩn hệ Cao đẳng NV1 bằng mức điểm sàn của bộ Giáo dục Đào tạo (10.0 điểm với các khối A, A1, D1). Sinh viên các lớp Cao đẳng đặt ở Vinh sẽ được giảm 20% học phí so với sinh viên cùng loại hình đào tạo tại Hà Nội.
Ngày nhập học hệ Cao đẳng: NV1: 03,04,05/9/2014; NV2: 18,19/9/2014;
.
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp