1. Điểm chuẩn trúng tuyển với thí sinh Khu vực 3, học sinh phổ thông (đã nhân hệ số 2 điểm môn chính)
a- Hệ Đại học: + Khối A, A1, C, D: 17.5 điểm + Khối B: 19,0 điểm
b- Hệ Cao đẳng: + Khối A, A1, D: 13, 5 điểm
2. Môn chính (điểm được nhân hệ số 2) theo ngành và khối thi
TT
Ngành/ Khối
A
A1
B
C
D
1
Quản trị kinh doanh
Toán
Tiếng Anh
Ngoại Ngữ
2
Tài chính ngân hàng
Toán
Tiếng Anh
Ngữ văn
3
Kế toán
Toán
Tiếng Anh
Ngữ văn
4
Quan hệ công chúng
Toán
Tiếng Anh
Ngữ văn
Ngữ văn
5
Xây dựng
Toán
Toán
6
Công nghệ thông tin
Toán
Toán
Toán
7
Dược học
Hóa
Sinh
8
Tiếng Anh
Tiếng Anh
3. Cách xác định điểm trúng tuyển
(Điểm 2 môn thi + Điểm môn chính x 2) + Điểm ưu tiên thực tế (nếu có) ≥ Điểm chuẩn trúng tuyển
Điểm ưu tiên thực tế = Điểm ưu tiên theo Quy chế x 4/3
XÉT TUYỂN NV2
Trường Đại học Đại
I- Các ngành xét tuyển NV2:
TT
Ngành học
Mã ngành
Khối thi
A- KHỐI KINH TẾ
1
Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên ngành Tài chính Doanh nghiệp
D340201
A, A1, D1,2,3,4
- Chuyên ngành Ngân hàng Thương mại
2
Kế toán (Chuyên ngành Kế toán, Kiểm toán)
D340301
A, A1, D1,2,3,4
3
Quản trị Kinh doanh
(Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp, Quản trị Marketing, Quản trị Nhân sự)
D340101
A, A1, D1,2,3,4
B- KHỐI Y DƯỢC
1
Dược học (Dược sĩ đại học)
D720401
A, B
C- KHỐI KỸ THUẬT
1
Công nghệ Thông tin (Chuyên ngành Hệ thống thông tin, Công nghệ phần mềm, Mạng và truyền thông máy tính)
D480201
A, A1, D1
2
Kỹ thuật công trình xây dựng
(Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
D580201
A, A1
3
Kiến trúc
D580102
V
D- KHỐI KHOA HỌC XÃ HỘI NHÂN VĂN
1
Quan hệ công chúng- truyền thông
D360708
A, A1,C, D1,2,3,4
2
Ngôn Ngữ Anh (Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại; Biên- Phiên dịch)
D220201
D1
II. CAO ĐẲNG:
1
Tài chính- Ngân hàng
C340201
A, A1, D1,2,3,4
2
Kế toán
C340301
A, A1, D1,2,3,4
3
Công nghệ Thông tin
C480201
A, A1, D1
II- Phương thức xét tuyển
Phương thức 1. Xét tuyển nguyện vọng 2 dựa trên kết quả thi Đại học, Cao đẳng hệ chính quy theo hình thức ba chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo:
1. Điểm xét tuyển (đã nhân hệ số 2 điểm môn chính)
a- Hệ Đại học: + Khối A, A1, C, D: 17.5 điểm + Khối B: 19,0 điểm + Khối V: 15,0 điểm
b- Hệ Cao đẳng: + Khối A, A1, D: 13, 5 điểm
2. chính (điểm được nhân hệ số 2) theo ngành và khối thi
TT
Ngành/ Khối
A
A1
B
C
D
V
1
Quản trị kinh doanh
Toán
Tiếng Anh
Ngoại Ngữ
2
Tài chính ngân hàng
Toán
Tiếng Anh
Ngữ văn
3
Kế toán
Toán
Tiếng Anh
Ngữ văn
4
Quan hệ công chúng
Toán
Tiếng Anh
Ngữ văn
Ngữ văn
5
Xây dựng
Toán
Toán
6
Công nghệ thông tin
Toán
Toán
Toán
7
Dược học
Hóa
Sinh
8
Kiến trúc
Vẽ
9
Tiếng Anh
Tiếng Anh
3. Cách xác định điểm xét tuyển
(Điểm 2 môn thi + Điểm môn chính x 2) + Điểm ưu tiên thực tế (nếu có) ≥ Điểm xét tuyển
Điểm ưu tiên thực tế = Điểm ưu tiên theo Quy chế x 4/3
Hồ sơ xét tuyển: Giấy chứng nhận kết quả thi đại học và cao đẳng năm 2014 (bản chính)
Phương thức 2. Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT dựa vào kết quả học tập bậc Trung học phổ thông với điều kiện:
- Tốt nghiệp Trung học phổ thông
- Tổng điểm ba môn theo khối thi của học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 10; học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 (05 học kỳ) đối với thí sinh dự tuyển hệ Đại học đạt 90,0 điểm trở lên, đối với thí sinh dự tuyển hệ Cao đẳng đạt 80,0 điểm trở lên. Phương thức này không áp dụng với ngành Kiến trúc.
- Hạnh kiểm lớp 12 xếp loại Khá trở lên.
Hồ sơ xét tuyển: - Đơn xin xét tuyển (theo mẫu của Đại học Đại
- Học bạ THPT (phô tô công chứng).
- Bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (phô tô công chứng).
- 02 Phong bì dán tem và ghi rõ địa chỉ của người nhận.
3. Thời gian và địa điểm nhận hồ sơ:
- Thời gian nhận hồ sơ: từ 15/08 đến 20/09/2014
- Địa điểm: Thí sinh có thể nộp trưc tiếp tại Trường Đại học Đại
Hội đồng tuyển sinh – Trường Đại học Đại Nam
Số 56 Vũ Trọng Phụng – Thanh Xuân – Hà Nội
Điện thoại: 04.355 777 99 _ Máy lẻ 216, 217
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp