1. Đại học chính quy
STT
Mã ngành
Ngành đào tạo
Điểm trúng tuyển
A
A1
D1
1
D340201
Tài chính - Ngân hàng
15
15
15
2
D310101
Kinh tế
16
16
16
3
D340101
Quản trị kinh doanh
14
14
14
4
D510103
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
15
15
-
5
D480201
Công nghệ thông tin
13
13
13
6
D510301
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
13
13
7
D510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
13
13
8
D510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
13
13
2. Đại học chính quy Liên thông
STT
Mã ngành
Ngành đào tạo
Điểm trúng tuyển
A
A1
D1
1
D340201
Tài chính - Ngânhàng
13
14
15
2
D310101
Kinh tế
13
14
15
3
D340101
Quản trị kinh doanh
13
14
15
4
D510103
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
13
14
5
D480201
Công nghệ thông tin
13
14
15
6
D510301
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
13
14
-
7
D510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
13
14
-
8
D510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
13
14
-
Ghi chú:
- Điểm chuẩn trúng tuyển NV1 tính cho đối tượng học sinh phổ thông, khu vực 3;
- Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm);
- Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 (nửa điểm);
- Thí sinh đạt điểm sàn vào trường nhưng không đủ điểm vào ngành đã dự thi, có thể chuyển sang ngành khác cùng khối thi nếu còn chỉ tiêu./
XÉT TUYỂN NV2: Xem chi tiết TẠI ĐÂY
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp