TT
Ngành học, chuyên ngành học
Mã ngành
Khối
thi
Điểm nhận hồ sơ NV2
Chỉ tiêu
NV2
Các ngành đào tạo cao đẳng:
750
89
Công nghệ kỹ thuật cơ khí: Cơ khí chế tạo máy
C510201
A
10.0
45
A1
10.0
D1
10.0
90
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
C510301
A
10.0
85
A1
10.0
D1
10.0
91
Công nghệ thông tin
C480201
A
10.0
35
A1
10.0
D1
10.0
92
Công nghệ kỹ thuật xây dựng: Xây dựng dân dụng và công nghiệp
C510103
A
10.0
35
A1
10.0
D1
10.0
93
Công nghệ kỹ thuật giao thông: Xây dựng cầu đường
C510104
A
10.0
35
A1
10.0
D1
10.0
94
Kế toán
C340301
A
10.0
30
A1
10.0
D1
10.0
95
Kiểm toán: Kế toán – Kiểm toán
C340302
A
10.0
30
A1
10.0
D1
10.0
96
Quản trị kinh doanh
C340101
A
10.0
30
A1
10.0
D1
10.0
97
Tài chính – Ngân hàng
C340201
A
10.0
30
A1
10.0
D1
10.0
98
Quản lý xây dựng: Kinh tế xây dựng
C580302
A
10.0
30
A1
10.0
D1
10.0
99
Khoa học cây trồng: Trồng trọt
C620110
A
10.0
30
A1
10.0
B
11.0
D1
10.0
100
Dịch vụ Thú y: Thú y
C640201
A
10.0
45
A1
10.0
B
11.0
D1
10.0
101
Quản lý đất đai: Quản lý đất đai; Địa chính - Môi trường
C850103
A
10.0
150
A1
10.0
B
11.0
D1
10.0
102
Quản lý môi trường
C850101
A
10.0
80
A1
10.0
B
11.0
D1
10.0
103
Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp: Sư phạm Kỹ thuật Cơ khí; Sư phạm Kỹ thuật Điện
C140214
A
10.0
60
A1
10.0
B
11.0
D1
10.0
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp