TRƯỜNG/NGÀNH
Khối
thi
Mã
ngành
Mã tuyển sinh
Điểm trúng
tuyển
CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ (DDC)
+ Điểm xét tuyển cơ bản
A, A1
D1, V
Mức 3
10.0
B
11.0
+ Điểm trúng tuyển vào trường:
A, A1 D1, V
10.0
B
11.0
+ Điểm trúng tuyển vào ngành:
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A
C510205
C73
11.0
+ Các ngành còn lại bằng điểm trúng tuyển vào trường
Thí sinh trúng tuyển vào trường nhưng không trúng tuyển vào ngành đào tạo đã đăng ký được đăng ký chuyển ngành khi nhập học.
CĐ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (DDI)
+ Điểm xét tuyển cơ bản
A, A1 D1
Mức 3
10.0
+ Điểm trúng tuyển vào trường:
A, A1 D1
10.0
+ Điểm trúng tuyển vào tất cả các ngành:
10.0
XÉT TUYỂN NGUYỆN VỌNG 2
TT
Ngành/Chuyên ngành
Khối
Mã
ngành
Mã tuyển sinh
Chỉ tiêu
NV2
Mức điểm nhận hồ sơ
I
CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ (DDC)
1156
1
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A, A1
C510201
C71
60
³10.0
2
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A, A1
C510301
C72
42
³10.0
3
Công nghệ Kỹ thuật ô tô
A, A1
C510205
C73
30
³11.0
4
Công nghệ thông tin
A, A1, D1
C480201
C74
62
³10.0
5
Công nghệ kỹ thuật điên tử, truyền thông
A, A1
C510302
C75
77
³10.0
6
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
A, A1
C510103
C76
92
³10.0
7
Công nghệ kỹ thuật giao thông
A, A1
C510104
C77
110
³10.0
8
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
A, A1
C510206
C78
79
³10.0
9
Công nghệ kỹ thuật hoá học
A
C510401
C79
74
³10.0
B
³11.0
10
Công nghệ kỹ thuật môi trường
A
C510406
C80
73
³10.0
B
³11.0
11
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A, A1
C510203
C82
91
³10.0
12
Công nghệ thực phẩm
A
C540102
C83
41
³10.0
B
³11.0
13
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
A, A1
C510102
C84
54
³10.0
14
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc
A, A1,V
C510101
C85
71
³10.0
15
Quản lý xây dựng
A, A1
C580302
C86
45
³10.0
16
Công nghệ sinh học
A
C420201
C87
68
³10.0
B
³11.0
17
Hệ thống thông tin quản lý
A, A1, D1
C340405
C88
87
³10.0
II
CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (DDI)
347
1
Marketing (chuyên ngành Truyền thông Marketing)
A, A1, D1
C340115
C89
31
³10.0
2
Khoa học máy tính (chuyên ngành Công nghệ phần mềm)
A, A1, D1
C480101
C91
29
³10.0
3
Truyền thông và mạng máy tính (chuyên ngành Công nghệ mạng và truyền thông)
A, A1, D1
C480102
C92
31
³10.0
4
Kế toán (chuyên ngành Kế toán - tin học)
A, A1, D1
C340301
C93
85
³10.0
5
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Thương mại điện tử)
A, A1, D1
C340101
C94
31
³10.0
Tin học ứng dụng, gồm các chuyên ngành:
6
Tin học - Viễn thông
A, A1, D1
C480202
C95
38
³10.0
7
Đồ họa đa phương tiện
C97
29
³10.0
8
Hệ thống thông tin
A, A1, D1
C480104
C96
53
³10.0
9
Công nghệ kỹ thuật máy tính
A, A1, D1
C510304
C98
20
³10.0
Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển từ ngày 20/8/2014 - 10/9/2014. Thí sinh nộp hồ sơ tại Ban Đào tạo ĐH Đà Nẵng. Thí sinh được rút hồ sơ đăng ký xét tuyển đã nộp từ ngày 20/8/2014 đến hết ngày 5/9/2014.
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp