TRƯỜNG CĐ SƯ PHẠM NHA TRANG
Ngành đào tạo
Khối thi
Điểm chuẩn
SP Toán học
A, A1
21.5
SP Tin học
A, A1
10.5
SP Vật lý (Vật lý - Sinh học)
A, A1
20.0
SP Hoá học (Hoá học - Vật lý)
A, B
21.0
SP Sinh học (Sinh học - Hoá học)
B
11.0
SP Kỹ thuật công nghiệp (KTCN - Kinh tế gia đình)
A, A1
10.0
Giáo dục Tiểu học
A, A1, C, D1
19.0
SP Ngữ văn
C
14.0
SP Lịch sử (Lịch sử - Địa lý)
C
10.0
SP Mỹ thuật (Mỹ thuật - Giáo dục công dân)
H, C, D1
10.0
SP Tiếng Anh (nhân hệ số 2 môn thi Tiếng Anh)
D1
22.0
Tiếng Anh (nhân hệ số 2 môn thi Tiếng Anh)
D1
18.0
Tiếng Pháp (nhân số 2 môn thi Ngoại ngữ)
D1, D3
15.0
Tiếng Trung Quốc (nhân số 2 môn thi Ngoại ngữ)
D1, D4
15.0
Địa lý học (Địa lý - Du lịch)
A, A1, C, D1
10.0
B
11.0
Việt
A, A1, C, D1
10.0
Công nghệ thông tin
A, A1, D1
10.0
Huấn luyện thể thao
(nhân hệ số 2 môn thi Năng khiếu TDTT )
T
16.0
Huấn luyện thể thao (không nhân hệ số)
B
11.0
Quản trị văn phòng
A, A1, C, D1
10.0
B
11.0
Công tác xã hội
C, D1
10.0
Điểm chuẩn dành cho HSPT-KV3.
TRƯỜNG CĐ SƯ PHẠM KONTUM
Ngành đào tạo
Mã ngành
Khối thi
Điểm chuẩn NV1
Điểm xét NV2
Chỉ tiêu NV2
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm Văn – Sử
C140217
C
12
Sư phạm Tiếng Anh
C140231
D1
14
Giáo dục Tiểu học
C140202
A/C
21,5/18,5
Giáo dục Mầm non
C140201
M
21,5
Tin học ứng dụng
C480202
A, A1
10
10
30
Quản lí văn hoá
C220342
C
10
Công tác xã hội
C760101
C
10
10
20
Quản trị văn phòng – Lư trữ
C340406
C
10
10
30
Tiếng Anh (Thương mại-Du lịch)
C220201
D1
10
Công nghệ thiết bị trường học
C510504
A/ B
10/11
10/11
30
TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÌNH ĐỊNH
Ngành đào tạo
Khối
Điểm chuẩn
Điểm ĐH
Điểm CĐ
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Tiểu học
A, C
14
18
Sư phạm Toán học (SP Toán - Tin)
A
14
19
Việt
C, D1
10
10
Tiếng Anh
D1
10
10
Khoa học thư viện
C, D1
10
10
Quản trị kinh doanh
A, A1, D1
10
10
Kế toán
A, A1, D1
10
10
Thư ký văn phòng
C,D1
10
10
Tin học ứng dụng
A, A1
10
10
Nuôi trồng thủy sản
B
11
11
Xét tuyển nguyện vọng bổ sung:
Ngành đào tạo
Mã ngành
Khối
Điểm sàn NVBS
Chỉ tiêu
NVBS
Điểm ĐH
Điểm CĐ
Giáo dục mầm non
C140201
M
Xét điểm thi ĐH môn văn hóa
10
Giáo dục thể chất
C140206
T
Xét điểm thi ĐH môn văn hóa
Việt
C220113
C, D1
10
10
50
Tiếng Anh
C220201
D1
10
10
250
Khoa học thư viện
C320202
C, D1
10
10
Quản trị kinh doanh
C340101
A, A1, D1
10
10
150
Kế toán
C340301
A, A1, D1
10
10
200
Thư ký văn phòng
C340407
C,D1
10
10
50
Tin học ứng dụng
C480202
A, A1
10
10
100
Nuôi trồng thủy sản
C620301
B
11
11
50
Đối với ngành giáo dục mầm non và giáo dục thể chất, trường xét điểm thi ĐH môn văn hóa (không bị điểm 0) và phải thi năng khiếu vào các ngày 20 và 21-9 do trường tổ chức.
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp