Điểm chuẩn 2012: ĐH Sư phạm – ĐH Đà Nẵng

Cập nhật: 05/08/2023 201 lượt xem Google News
ĐIỂM CHUẨN NV1

TT

Ngành / Chuyên ngành

Khốithi

Mã ngành

Mã TS

Điểm trúngtuyển

1

- Sư phạm Toán học

A

D140209

101

18,5

A1

16,5

2

- Sư phạm Vật lý

A

D140211

102

16,0

3

- Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán ứng dụng trong kinh tế)

A

D460112

103

13,0

A1

13,0

4

- Công nghệ thông tin

A

D480201

104

13,0

A1

13,0

5

- Sư phạm Tin học

A

D140210

105

13,0

A1

13,0

6

- Vật lý học

A

D440102

106

13,0

7

- Sư phạm Hoá học

A

D140212

201

17,0

 

- Hóa học, gồm các chuyên ngành:

A

D440112

 

 

8

- Hóa học (Phân tích môi trường)

 

 

202

13,0

9

- Hóa học (Hóa Dược)

 

 

203

13,0

10

- Khoa học môi trường

A

D440301

204

13,0

11

- Sư phạm Sinh học

B

D140213

301

14,5

12

- Quản lý tài nguyên - Môi trường

B

D850101

302

16,0

13

- Công nghệ sinh học (chuyên ngành CNSH ứng dụng trong NN-DL_MT)

B

D420201

303

16,5

14

- Giáo dục chính trị

C

D140205

500

14,5

D1

13,5

15

- Sư phạm Ngữ văn

C

D140217

601

16,5

16

- Sư phạm Lịch sử

C

D140218

602

14,5

17

- Sư phạm Địa lý

C

D140219

603

14,5

18

- Văn học

C

D220330

604

14,5

19

- Tâm lý học

B

D310401

605

14,0

C

14,5

 

- Địa lý học, gồm các chuyên ngành:

 

D310501

 

 

20

- Địa lý tài nguyên môi trường

A

 

606

13,0

B

 

14,0

21

- Địa lý du lịch

C

 

610

14,5

22

- Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa - Du lịch)

C

D220113

607

14,5

D1

13,5

23

- Văn hóa học

C

D220340

608

14,5

24

- Báo chí

C

D320101

609

14,5

D1

14,0

25

- Công tác xã hội

C

D760101

611

14,5

D1

13,5

26

- Giáo dục tiểu học

D1

D140202

901

15,0

27

- Giáo dục mầm non

M

D140201

902

16,0

 

XÉT TUYỂN NV2

TT

Ngành đào tạo

Khối

thi

ngành

Mã tuyển sinh

Chỉ tiêu

Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển

1

Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán ứng dụng trong kinh tế)

A, A1

D460112

103

37

13,0

2

Công nghệ thông tin

A

D480201

104

9

13,0

A1

3

Sư phạm Tin học

A

D140210

105

35

13,0

A1

4

Vật lý học

A

D440102

106

54

13,0

 

Hóa học, gồm các chuyên ngành:

A

D440112

 

 

 

5

Hóa học (Phân tích môi trường)

 

 

202

53

13,0

6

Hóa học (Hóa Dược)

 

 

203

4

7

Khoa học môi trường

A

D440301

204

23

13,0

8

Giáo dục chính trị

C

D140205

500

50

14,5

D1

13,5

9

Văn học

C

D220330

604

65

14,5

10

Tâm lý học

B

D310401

605

11

14,0

C

14,5

 

Địa lý học, gồm các chuyên ngành:

 

D310501

 

 

 

11

Địa lý  tài nguyên môi trường

A

 

606

58

13,0

B

 

14,0

12

Địa lý du lịch

C

 

610

46

14,5

13

Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa - Du lịch)

C

D220113

607

27

14,5

D1

13,5

14

Văn hóa học

C

D220340

608

56

14,5

15

Công tác xã hội

C

D760101

611

49

14,5

 

ĐỪNG BỎ QUA BÀI VIẾT BÊN DƯỚI:

X3 doanh số thực chiến không màu mè, đọc là làm luôn!

Top 13 Công Cụ Tìm Kiếm Hottrend Để Tăng Tương Tác

Top 48 Công Cụ Nghiên Cứu Từ Khóa Tốt Nhất

7 Quy Tắc Tối Ưu Fanpage Chuẩn Seo

Hướng Dẫn Tạo Nhóm Facebook Trăm Nghìn Thành Viên Từ A-Z

BÀI VIẾT ĐANG HOT

Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com

×

Điền Thông Tin







×

Cảm ơn bạn!

Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:

Tải xuống tệp