Khối
Điểm chuẩn NV1
Điểm sàn NV2
Chỉ tiêu NV2
- Văn học
C
20*
D1
- Ngôn ngữ học
C
20*
D1
- Báo chí - Truyền thông
C
21,5
D1
- Lịch sử
C
19*
19
50
D1
14,5
14,5
20
- Nhân học
C
15
15
30
D1
14,5
14,5
10
- Triết học
A1
14,5
C: 15
D1: 15
C: 30
D1: 10
B
14,5
C
15
D1
15
- Địa lý
A1
14,5
B
14,5
C
20*
D1
15
- Xã hội học
A
14,5
A1
14,5
C
15
15
30
D1
14,5
14,5
10
- Thư viện thông tin
A
14,5
A1
14,5
C
15
15
50
D1
14,5
14,5
10
- Giáo dục học
C
15
D1
14,5
- Lưu trữ học
C
15
15
25
D1
14,5
14,5
5
- Văn hóa học
C
15
15
30
D1
14,5
14,5
10
- Công tác xã hội
C
16,5
D1
15,5
- Tâm lý học
B
19
C
19
D1
19
- Quản trị vùng và đô thị
A
14,5
A1
14,5
D1
16
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C
20
D1
- Đông phương học
D1
16,5
- Ngôn ngữ Anh
D1
28*
- Song ngữ Nga - Anh
D1
19*
19
40
D2
23*
- Ngôn ngữ Pháp
D1
19*
19
25
D3
19
5
- Ngôn ngữ Trung Quốc
D1
19*
D4
- Ngôn ngữ Đức
D1
19*
19
30
D5
- Quan hệ quốc tế
D1
21
- Ngôn ngữ Tây Ban Nha
D1
19*
19
30
- Nhật Bản học
D1
18,5
D6
18
- Hàn Quốc học
D1
18,5
- Ngôn ngữ Ý
D1
19*
19
45
D3
19
5
Ghi chú: Điểm chuẩn những ngành (*) là điểm đã nhân hệ số 2 (môn ngoại ngữ vào các ngành ngôn ngữ Anh, Pháp, Đức, Nga, Trung, Tây Ban Nha, Ý, môn ngữ văn vào ngành văn học và ngôn ngữ học, môn lịch sử vào ngành lịch sử, địa lý vào ngành địa lý).
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp