Điểm chuẩn 2011: Trường ĐH Vinh

Cập nhật: 31/07/2023 187 lượt xem Google News
ĐIỂM CHUẨN NGUYỆN VỌNG 1

TT

Mã ngành

Tên ngành

Khối

Điểm chuẩn

1

100

Sư phạm Toán học

A

16,0

2

101

Sư phạm Tin học

A

15,0

3

102

Sư phạm Vật lý

A

15,0

4

201

Sư Phạm Hoá học

A

15,0

5

301

Sư phạm Sinh học

B

15,0

6

903

Giáo dụcThể chất

T

23,0

7

504

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

A

15,0

B

15,0

C

15,0

8

501

Giáo dục Chính trị

C

15,0

9

601

Sư phạm Ngữ văn

C

17,0

10

602

Sư phạm Lịch sử

C

16,5

11

603

Sư phạm Địa lý

C

15,0

12

701

Sư phạm Tiếng Anh

D1

20,0

13

901

Giáo dục Tiểu học

M

15,0

14

902

Giáo dục Mầm non

M

15,0

15

608

Quản lý Giáo dục

A

14,0

C

14,0

D1

17,5

16

751

Ngôn ngữ Anh

D1

18,0

17

607

Công tác xã hội

C

14,0

18

606

Du lịch

C

14,0

19

605

Lịch sử

C

14,0

20

604

Văn học

C

14,0

21

503

Luật

A

14,0

C

16,0

22

307

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

A

13,0

B

14,0

23

306

Khoa học Môi trường

B

14,5

24

305

Khuyến Nông

A

13,0

B

14,0

25

304

Nông nghiệp

A

13,0

B

14,0

26

303

Nuôi trồng Thuỷ sản

A

13,0

B

14,0

27

302

Sinh học

B

14,0

28

108

Kỹ thuật Điện tử truyền thông

A

14,0

29

107

Công nghệ Thông tin

A

14,0

30

106

Kỹ thuật Xây dựng

A

15,5

31

205

Quản lý đất đai

A

13,0

B

14,0

32

402

Tài chính ngân hàng

A

16,0

33

401

Kế toán

A

16,0

34

400

Quản trị kinh doanh

A

15,0

35

204

Công nghệ thực phẩm

A

13,0

36

202

Hoá học

A

13,0

37

109

Toán ứng dụng

A

13,0

38

104

Khoa học máy tính

A

13,0

39

502

Chính trị học

C

14,0

 

CHỈ TIÊU VÀ ĐIỂM XÉT TUYỂN NGUYỆN VỌNG 2

TT

Mã ngành

Tên ngành

Khối

Điểm nhận hồ sơ NV2

Chỉ tiêu NV2

Ghi chú

1.

100

Sư phạm Toán học

A

16.0

25

 

2.

101

Sư phạm Tin học

A

15.0

55

 

3.

102

Sư phạm Vật lý

A

15.0

42

 

4.

201

Sư phạm Hoá học

A

15.0

21

 

5.

301

Sư phạm Sinh học

B

15.0

14

 

6.

903

Giáo dục thể chất

T

23.0

0

 

7.

504

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

A

15.0

50

Tuyển 3 khối A,B,C

B

15.0

C

15.0

8.

501

Giáo dục Chính trị

C

15.0

42

 

9.

601

Sư phạm Ngữ văn

C

17.0

0

 

10.

602

Sư phạm Lịch sử

C

16.5

0

 

11.

603

Sư phạm Địa lý

C

15.0

26

 

12.

701

Sư phạm tiếng Anh

D1

20.0

25

 

13.

901

Giáo dục Tiểu học

M

15.0

0

 

14.

902

Giáo dục Mầm non

M

15.0

0

 

15.

608

Quản lý Giáo dục

A

14.0

95

Tuyển 3 khối A,B,D1

C

14.0

D1

17.5

16.

751

Ngôn ngữ Anh

D1

18.0

65

 

17.

607

Công tác xã hội

C

14.0

74

 

18.

606

Du lịch

C

14.0

63

 

19.

605

Lịch sử

C

14.0

85

 

20.

604

Văn học

C

14.0

80

 

21.

503

Luật

A

14.0

64

 

C

16.0

82

 

22.

307

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

A

13.0

80

Tuyển 2 khối A,B

B

14.0

23.

306

Khoa học Môi trường

B

14.5

74

 

24.

305

Khuyến Nông

A

13.0

70

Tuyển 2 khối A,B

B

14.0

25.

304

Nông nghiệp

A

13.0

70

Tuyển 2 khối A,B

B

14.0

26.

303

Nuôi trồng Thuỷ sản

A

13.0

50

Tuyển 2 khối A,B

B

14.0

27.

302

Sinh học

B

14.0

40

 

28.

108

Kỹ thuật Điện tử truyền thông

A

14.0

64

 

29.

107

Công nghệ Thông tin

A

14.0

82

 

30.

106

Kỹ thuật Xây dựng

A

15.5

76

 

31.

205

Quản lý đất đai

A

13.0

60

Tuyển 2 khối A,B

B

14.0

32.

402

Tài chính ngân hàng

A

16.0

161

 

33.

401

Kế toán

A

16.0

123

 

34.

400

Quản trị kinh doanh

A

15.0

75

 

35.

204

Công nghệ thực phẩm

A

13.0

47

 

36.

202

Hoá học

A

13.0

50

 

37.

109

Toán ứng dụng

A

13.0

48

 

38.

104

Khoa học máy tính

A

13.0

44

 

39.

502

Chính trị học

C

14.0

45

 

40.

103

Toán học

A

13.0

50

 

41.

105

Vật lý học

A

13.0

50

 

 

Ghi chú:

- Điểm nhận hồ sơ xét tuyển NV2 tính cho đối tượng học sinh phổ thông, khu vực 3;

- Mức chênh lệch điểm xét tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 điểm; giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 điểm;

- Điểm môn tiếng Anh nhân hệ số 2;  

- Hồ sơ xét tuyển, lệ phí xét tuyển: theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

- Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển: từ ngày 25/8/2011 đến 17h00 ngày 15/9/2011;

- Địa điểm: Phòng Đào tạo - Trường Đại học Vinh, số 182 đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0383856394

ĐỪNG BỎ QUA BÀI VIẾT BÊN DƯỚI:

X3 doanh số thực chiến không màu mè, đọc là làm luôn!

Top 13 Công Cụ Tìm Kiếm Hottrend Để Tăng Tương Tác

Top 48 Công Cụ Nghiên Cứu Từ Khóa Tốt Nhất

7 Quy Tắc Tối Ưu Fanpage Chuẩn Seo

Hướng Dẫn Tạo Nhóm Facebook Trăm Nghìn Thành Viên Từ A-Z

BÀI VIẾT ĐANG HOT

Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com

×

Điền Thông Tin







×

Cảm ơn bạn!

Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:

Tải xuống tệp