Điểm chuẩn NV1 đối với bậc đại học:
Các ngành thuộc khối A, D1:
Khu vực
Đối tượng
KV3
KV2
KV2-NT
KV1
HSPT
Điểm trúng tuyển
13
12
11
10
UT2
Điểm trúng tuyển
12
11
10
9
UT1
Điểm trúng tuyển
11
10
9
8
Các ngành thuộc khối B, C:
Khu vực
Đối tượng
KV3
KV2
KV2-NT
KV1
HSPT
Điểm trúng tuyển
14
13
12
11
UT2
Điểm trúng tuyển
13
12
11
10
UT1
Điểm trúng tuyển
12
11
10
9
Điểm chuẩn NV1 đối với bậc cao đẳng các ngành thuộc khối A, D1:
Khu vực
Đối tượng
KV3
KV2
KV2-NT
KV1
HSPT
Điểm trúng tuyển
10
9
8
7
UT2
Điểm trúng tuyển
9
8
7
6
UT1
Điểm trúng tuyển
8
7
6
5
Xét tuyển NV2
Ngành học
Mã
Khối
Chỉ tiêu
NV2
Điểm sàn nhận hồ sơ NV2
Bậc Đại học
- Kế toán
401
A,D1
290
A,D:13,0
B, C:14,0
- Tài chính Ngân hàng
402
A,D1
248
- Quản trị kinh doanh
403
A,D1
574
- Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng
112
A
146
- Công nghệ thông tin
101
A,D1
140
- Ngôn ngữ Anh
701
D1
96
- Nuôi trồng Thủy sản
304
A,B
88
- Kĩ thuật Điện, Điện tử
108
A
98
- Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch)
605
C,D1
90
- Văn học
602
C
96
Bậc Cao đẳng
- Tin học ứng dụng
C65
A,D1
154
10.0điểm
(Điểm thi ĐH và điểm thi CĐ)
- Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng
C66
A
138
- Kế toán
C67
A,D1
222
- Quản trị kinh doanh
C68
A,D1
177
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp