NGÀNH
Mã
ngành
Khối
thi
Điểm trúng
tuyển
Ghi chú
Điểm thi các môn có tên trùng với tên ngành dự thi nhân hệ số 2.
1
Sư phạm Toán
101
A
23.5
2
Sư phạm Vật lý
102
A
20.5
3
Toán ứng dụng
103
A
13
4
Công nghệ thông tin
104
A
13
5
Sư phạm Tin
105
A
13
6
Vật lý
106
A
13
7
Sư phạm Hoá
201
A
22.0
8
Hóa học (phân tích môi trường)
202
A
13
9
Hóa học (Hóa dược)
203
A
13
10
Cử nhân khoa học môi trường
204
A
13
11
Sư phạm Sinh học
301
B
21.5
12
QLTN - Môi trường
302
B
16.5
13
Giáo dục chính trị
500
C
14
14
Ngữ văn
601
C
21.0
15
Sư phạm Lịch sử
602
C
14.5
16
Sư phạm Địa lý
603
C
20.5
17
Văn học
604
C
16.0
18
Tâm lý học
605
B,C
14
19
Địa lý
606
C
16.5
20
Việt Nam học
607
C
14
21
Văn hóa học
608
C
14
22
Báo chí
609
C
14
23
Giáo dục tiểu học
901
D1
13.5
24
Giáo dục mầm non
902
M
15.0
XÉT TUYỂN NV2
NGÀNH
Mã
Khối
ChỈ tiêu
NV2
Điểm nhận hồ sơ xét NV2
1
Toán ứng dụng
103
A
69
≥15.5
2
Công nghệ thông tin
104
A
114
≥13.0
3
Sư phạm Tin
105
A
39
≥13.0
4
Vật lý
106
A
42
≥15.5
5
Hóa học (phân tích môi trường)
202
A
40
≥15.5
6
Hóa dược
203
A
12
≥15.5
7
CN khoa học môi trường
204
A
30
≥13.0
8
Giáo dục chính trị
500
C
46
≥14.0
9
Sư phạm Lịch sử
602
C
8
≥14.5
10
Cử nhân Văn học
604
C
138
≥16.0
11
CN Tâm lý học
605
B,C
7
≥14.0
12
CN Địa lý
606
C
28
≥16.5
13
Việt
607
C
28
≥14.0
14
Văn hóa học
608
C
46
≥14.0
Ghi chú: Điểm thi các môn có tên trùng với tên ngành dự thi nhân hệ số 2
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp