Mã
Khối
Điểm chuẩn NV1 và xét tuyển NV2
Chỉ tiêu NV2
Công nghệ thông tin
100
A,D1
13
150
Công nghệ Điện tử viễn thông
101
A,D1
13
70
Kiến trúc
110
V
NV1:19, NV2:21
Môn vẽ >= 5,
hệ số 2
100
Kỹ thuật công trình xây dựng
111
A
13
180
Công nghệ KT Cơ - Điện tử
112
A
13
70
Công nghệ KT Điện, điện tử
113
A
13
70
KT xây dựng công trình giao thông
115
A
13
60
Kinh tế xây dựng
116
A, D
13
100
Công nghệ sinh học
301
A
13
120
B
14
Công nghệ kỹ thuật môi trường
302
A
13
140
B
14
Quản trị doanh nghiệp
401
A
13
90
D
13
Quản trị Du lịch
402
A
13
90
C
14
D
13
Quản trị Văn phòng
403
A
13
90
C
14
D
13
Tài chính ngân hàng
410
A
13
300
D
13
Kế toán
411
A
13
280
D
13
Ngôn ngữ Anh
751
D1
13
100
Ngôn ngữ Trung Quốc
754
D
13
70
Ngôn ngữ Nhật
756
D
13
70
Ghi chú:
1. Điểm KV, ƯT được cộng: - KV2: 0,5; KV2-NT: 1; KV1: 1,5 - ƯT2 : 1 ; ƯT 1 : 2
2. Thi sinh không trúng tuyển đại học theo NV1vào trường Phương Đông, nhưng đủ điểm sàn cao đẳng có thể đăng ký xét tuyển vào học cao đẳng ngành tương ứng:
- Tin học: khối A,D1 Mã : C65
- Du lịch: khối A, C, D. Mã : C66
- Kế toán: khối A, D. Mã : C67
- Xây dựng: khối A. Mã : C68
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp