Điểm chuẩn 2011: Trường ĐH Nông Lâm Tp.HCM

Cập nhật: 31/07/2023 198 lượt xem Google News
Ngành đào tạo

Mã ngành

Điểm chuẩn
NV1

Xét tuyển NV2

Chỉ tiêu

Điểm xét

* Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

 

+ Cơ khí chế biến bảo quản NSTP

100

A:13

40

A:13

+ Cơ khí nông lâm

101

A:13

40

A:13

+ Chế biến lâm sản

102

A:13

40

A:13

+ Công nghệ giấy và bột giấy

103

A:13

40

A:13

+ Thiết kế đồ gỗ nội thất

112

A:13

40

A:13

- Công nghệ Thông tin

104

A:13

40

A:13

- Công nghệ kĩ thuật nhiệt

105

A:13

40

A:13

- Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa

106

A:13

40

A:13

- Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử

108

A:13

40

A:13

- Công nghệ kĩ thuật ôtô

109

A:13

40

A:13

- Công nghệ kĩ thuật Hóa học

107

A:14, B: 15

 

 

+ Công nghệ sản xuất động vật (Chăn nuôi)

300

A:13,B:14

40

A:13,B:14

+ Công nghệ sản xuất thức ăn chăn nuôi

321

A:13,B:14

 

 

+ Bác sĩ thú y

301

A:14,B:15

 

 

+ Dư­ợc thú y

302

A:14,B:15

 

 

- Nông học (cây trồng và giống cây trồng)

303

A:13,B:14

 

 

- Bảo vệ thực vật

304

A:13B:14

 

 

+ Lâm nghiệp

305

A:13,B:14

40

A:13,B:14

+ Nông lâm kết hợp

306

A:13,B:14

40

A:13,B:14

+ Quản lí tài nguyên rừng

307

A:13,B:14

40

A:13,B:14

+ Kỹ thuật thông tin lâm nghiệp

323

A:13,B:14

40

A:13,B:14

- Nuôi trồng thủy sản, có 3 chuyên ngành:

 

 

 

 

+ Nuôi trồng thủy sản

308

A:13,B:14

 

 

+ Ngư­ y (Bệnh học thủy sản)

309

A:13,B:14

40

A:13,B:14

+ Kinh tế - quản lí nuôI trồng thủy sản

324

A:13,B:14

 

 

+ Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm

310

A:13,5,B:15,5

 

 

+ Bảo quản chế biến NSTP và dinh du­ỡng nguời

311

A:13,5,B:15,5

 

 

+ Bảo quản chế biến NS và vi sinh thực phẩm

318

A:13,5,B:15,5

 

 

+ Công nghệ Sinh học

312

A:14,5,B:17,5

 

 

+ Công nghệ Sinh học môi trường

325

A:13,B:14

 

 

- Kỹ thuật Môi tru­ờng

313

A:13,B:15

 

 

+ Quản lí Môi tru­ờng

314

A:13,B:15

 

 

+ Quản lí Môi tr­uờng và du lịch sinh thái

319

A:13,B:15

 

 

- Công nghệ chế biến thủy sản

315

A:13,B:14,5

 

 

+ Sư­ phạm Kỹ thuật nông nghiệp

316

A:13,B:14

40

A:13,B:14

+ Sư­ phạm Kỹ thuật công nông nghiệp

320

A:13,B:14

40

A:13,B:14

+ Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên

317

A:13,B:14

 

 

+ Thiết kế cảnh quan

322

A:13,B:14

 

 

- Ngành Kinh tế, gồm 2 chuyên ngành:

 

 

 

 

+ Kinh tế nông lâm

400

A,D1:13

40

A,D1:13

+ Kinh tế tài nguyên Môi trư­ờng

401

A,D1:13

40

A,D1:13

- Phát triển nông thôn

402

A,D1:13

60

A,D1:13

+ Quản trị Kinh doanh (tổng hợp)

403

A,D1:14

 

 

+ Quản trị Kinh doanh thư­ơng mại

404

A,D1:14

 

 

+ Quản trị Tài chính

410

A,D1:14

 

 

- Kinh doanh nông nghiệp (Quản trị kinh doanh nông nghiệp)

409

A,D1:13

60

A,D1:13

- Kế toán

405

A,D1:14

 

 

+ Quản lí đất đai

406

A,D1:14

 

 

+ Quản lí thị tr­ường bất động sản

407

A,D1:14

 

 

+ Công nghệ địa chính

408

A,D1:14

40

A,D1:14

+ Hệ thống thông tin địa lý

110

A,D1:13

 

 

+ Hệ thống thông tin môi trường

111

A,D1:13

 

 

- Ngôn ngữ Anh

701

D1:17,5(*)  

 

 

- Ngôn ngữ Pháp (Pháp – Anh)

703

D1,3:17,5(*) 

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng

 

 

 

 

- Công nghệ thông tin

C65

 

80

A:10

- Quản lý đất đai

C66

 

90

A,D1:10

- Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C67

 

85

A:10

- Kế toán

C68

 

85

A,D1:10

- Nuôi trồng thủy sản

C69

 

60

A:10,B:11

 

 

 

 

 

(*) Môn Ngoại ngữ đã nhận hệ số 2.

 

Điểm trúng tuyển NV1 phân hiệu tại Gia Lai

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn trúng tuyển theo khối

A

B

D1

 

Đào tạo trình độ đại học

 

 

 

 

01

- Nông học

118

13

14

 

02

- Lâm nghiệp

120

13

14

 

03

- Kế toán

121

13

 

13

04

- Quản lí đất đai

122

13

 

13

05

- Quản lí tài nguyên và môi trư­ờng

123

13

14

 

06

- Công nghệ thực phẩm

124

13

14

 

07

- Thú y

125

13

14

 

 

Điểm chuẩn NV1 phân hiệu tại Ninh Thuận

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn trúng tuyển theo khối

A

B

D1

 

Đào tạo trình độ đại học

 

 

 

 

01

- Nông học

218

13

14

 

02

- Công nghệ thông tin

219

13

 

 

03

- Quản lí đất đai

222

13

 

13

04

- Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế tài nguyên môi trường)

221

13

 

13

05

- Quản lí môi trường (chuyên ngành Quản lí môi trường và du lịch sinh thái)

223

13

14

 

06

- Kinh tế Nông lâm

224

13

 

13

Điểm chênh lệch giữa các đối tượng ưu tiên liên kề nhau là 1 (một ) điểm. Điểm chênh lệch giữa các khu vực liền kề nhau là 1 (một ) điểm.

ĐỪNG BỎ QUA BÀI VIẾT BÊN DƯỚI:

X3 doanh số thực chiến không màu mè, đọc là làm luôn!

Top 13 Công Cụ Tìm Kiếm Hottrend Để Tăng Tương Tác

Top 48 Công Cụ Nghiên Cứu Từ Khóa Tốt Nhất

7 Quy Tắc Tối Ưu Fanpage Chuẩn Seo

Hướng Dẫn Tạo Nhóm Facebook Trăm Nghìn Thành Viên Từ A-Z

BÀI VIẾT ĐANG HOT

Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com

×

Điền Thông Tin







×

Cảm ơn bạn!

Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:

Tải xuống tệp