NGÀNH
Mã
ngành
Khối
thi
Điểm trúng
tuyển
1
Sư phạm tiếng Anh
701
D1
21.0
2
Sư phạm tiếng Pháp
703
D1,3
16.0
3
Sư phạm tiếng Trung
704
D1,4
17.0
4
Sư phạm tiếng Anh bậc tiểu học
705
D1
18.5
5
Ngôn ngữ Anh
751
D1
18.5
6
Ngôn ngữ tiếng Nga
752
D1,2
15.5
7
Ngôn ngữ Pháp Pháp
753
D1,3
15.5
8
Ngôn ngữ tiếng Trung
754
D1,4
17.0
9
Ngôn ngữ tiếng Nhật
755
D1
17.5
10
Ngôn ngữ Hàn Quốc
756
D1
17.5
11
Ngôn ngữ Thái Lan
757
D1
15.5
12
Quốc tế học
758
D1
17.0
13
Ngôn ngữ Anh thương mại
759
D1
20.5
14
Ngôn ngữ Pháp du lịch
763
D1,3
16.0
15
Ngôn ngữ Trung thương mại
764
D1,4
18.5
Ghi chú: Điểm thi môn Ngoại ngữ tính hệ số 2.
XÉT TUYỂN NV2
STT
Ngành
Mã ngành
Khối thi
Chỉ tiêu
Điểm nhận đơn đăng ký xét tuyển
1
Ngôn ngữ tiếng Nga
752
C
D
29
≥14.0
≥15.5
2
Ngôn ngữ Pháp
753
D1,3
31
≥16.0
3
Ngôn ngữ tiếng Trung
754
D1,4
29
≥17.0
4
Ngôn ngữ Thái Lan
757
D1
34
≥15.5
5
Ngôn ngữ Pháp du lịch
763
D1,3
24
≥16.0
6
Cử nhân Quốc tế học
758
D1
45
≥17.0
Ghi chú: Điểm thi môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp