- Ngành Khoa học môi trường (306): điểm trúng tuyển là 14,0 điểm. Thí sinh có điểm từ 13,0 - 13,5 điểm được chuyển sang ngành Quản lý tài nguyên rừng (302).
- Ngành Công nghệ sinh học (307): điểm trúng tuyển là 14,0 điểm. Thí sinh có điểm từ 13,0 - 13,5 điểm được chuyển sanh ngành Lâm sinh.
- Ngành Quản lý tài nguyên thiên nhiên (chương trình tiên tiến - 309): điểm trúng tuyển là 14,0 điểm. Thí sinh có điểm từ 13,0 - 13,5 điểm được chuyển sang ngành Quản lý tài nguyên thiên nhiên (chương trình chuẩn - 310).
- Các ngành còn lại (gồm 16 ngành): điểm trúng tuyển là 13,0 điểm.
Khối B, điểm trúng tuyển các ngành như sau:
- Ngành Công nghệ sinh học (307): điểm trúng tuyển là 17,0 điểm. Thí sinh có điểm từ 14,0 - 16,5 điểm được chuyển sang ngành Lâm sinh.
- Ngành Khoa học môi trường (306): điểm trúng tuyển là 16,0 điểm. Thí sinh có điểm từ 14,0 - 15,5 điểm được chuyển sang ngành Quản lý tài nguyên rừng (302).
- Ngành Quản lý tài nguyên thiên nhiên (chương trình tiên tiến - 309): điểm trúng tuyển là 15,0 điểm. Thí sinh có điểm từ 14,0 - 14,5 điểm được chuyển sang ngành Quản lý tài nguyên thiên nhiên (chương trình chuẩn - 310).
- Các ngành khác còn lại (gồm 6 ngành): điểm trúng tuyển là 14,0 điểm.
Khối D1, điểm trúng tuyển các ngành như sau:
- Ngành Quản lý tài nguyên thiên nhiên (chương trình tiên tiến - 309): điểm trúng tuyển là 14,0 điểm. Thí sinh có điểm từ 13,0 - 13,5 điểm được chuyển sang ngành Quản lý tài nguyên thiên nhiên (chương trình chuẩn - 310).
- Các ngành khác còn lại (gồm 8 ngành): điểm trúng tuyển là 13,0 điểm.
Khối V (đã nhân hệ số 2 đối với môn Vẽ mĩ thuật), điểm trúng tuyển chung các ngành là 16,0 điểm.
Trường thông báo xét tuyển NV2 kỳ thi như sau:
TT
Tên ngành học bậc ĐH
Mã ngành
Mức điểm nhận hồ sơ NV2
Tổng chỉ tiêu
Khối A
Khối B
Khối D1
Khối V
1
Công nghệ chế biến lâm sản
101
13,0
50
2
Công thôn
102
13,0
50
3
Thiết kế nội thất
104
13,0
16,0
50
4
Kỹ thuật công trình xây dựng
105
13,0
60
5
Kỹ thuật cơ khí
106
13,0
50
6
Hệ thống thông tin
107
13,0
13,0
50
7
Lâm sinh
301
13,0
14,0
60
8
Quản lý tài nguyên rừng
302
13,0
14,0
40
9
Lâm nghiệp đô thị
304
13,0
14,0
16,0
30
10
Khoa học môi trường
306
14,0
16,0
20
11
Công nghệ sinh học
307
14,0
17,0
20
12
Khuyến nông
308
13,0
14,0
40
13
Quản lý tài nguyên thiên nhiên (chương trình tiên tiến)
309
14,0
15,0
14,0
30
14
Quản lý tài nguyên thiên nhiên (chương trình chuẩn)
310
13,0
14,0
13,0
30
15
Quản trị kinh doanh
401
13,0
13,0
60
16
Kinh tế Nông nghiệp
402
13,0
13,0
60
17
Kinh tế
405
13,0
13,0
60
18
Quản lý đất đai
403
13,0
14,0
13,0
30
16
Kế toán
404
13,0
13,0
60
17
Kế toán (CS2-tỉnh Đồng Nai)
404
13,0
13,0
100
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp