Ngành học
Mã
ngành
Khối thi
Điểm chuẩn NV1
Chỉ tiêu
NV2
Điểm xét
NV2
Kinh tế
401
A/D1
13/13
50
13/13
Quản trị kinh doanh
402
A/D1
14/13
60
14/13
Kế toán
403
A/D1
15/14
60
15/14
Tài chính - Ngân hàng
404
A/D1
15/13
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
Ngành học
Mã
ngành
Khối thi
Điểm chuẩn NV1
Chỉ tiêu
NV2
Điểm xét
NV2
Nhóm ngành Kĩ thuật Cơ khí
101
A
13
519
13
Nhóm ngành Kĩ thuật điện
102
A
13
421
13
Nhóm ngành Kĩ thuật Điện tử
103
A
13
172
13
Kĩ thuật xây dựng
104
A
13
28
13
Kĩ thuật Môi trường
105
A
13
58
13
Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp
106
A
13
186
13
Quản lí công nghiệp
107
A
13
227
13
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
Ngành học
Mã
ngành
Khối thi
Điểm chuẩn NV1
Chỉ tiêu
NV2
Điểm xét
NV2
Kinh tế nông nghiệp
411
A
13
60
13
Quản lí đất đai
412
A
13
13
Cơ khí nông nghiệp
413
A
13
40
13
Phát triển nông thôn
414
A
13
40
13
Công nghệ chế biến lâm sản
415
A
13
40
13
Chăn nuôi thú y
304
B
14
36
14
Thú y
305
B
14
30
14
Lâm nghiệp
306
B
14
50
14
Trồng trọt
307
B
14
59
14
Khuyến nông
308
B
14
39
14
Sư phạm KT nông Nghiệp
309
B
14
29
14
Nông lâm kết hợp
310
B
14
30
14
Khoa học môi trường
311
B
14
14
Nuôi trồng thuỷ sản
312
B
14
16
14
Hoa viên và cây cảnh
313
B
14
22
14
Bảo quản, chế biến nông sản
314
B
14
31
14
Công nghệ sinh học
315
B
14
14
Quản lí tài nguyên rừng
316
B
14
14
Công nghệ thực phẩm
317
A
13
35
13
Địa chính môi trường
318
B
14
14
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp