TRƯỜNG ĐH HÀ TĨNH
Ngành đào tạo
Khối
Điểm chuẩn NV2
Điểm sàn NV3
Chỉ tiêu NV3
Hệ Đại học
- Sư phạm Toán học
A
14
- Sư phạm Hoá học
A
13
13
15
- Giáo dục Chính trị
C
14
14
38
- Quản trị kinh doanh
A,D1
13
13
46
- Kế toán
A,D1
14,5
-Tài chính ngân hàng
A, D1
13
- Kỹ thuật cơ khí
A
13
- Kỹ thuật điện
A
13
13
29
- Ngôn ngữ Anh
D1
14
(Anh văn hệ số 2)
14
11
- Công nghệ thông tin
D1
13
13
23
Hệ cao đẳng:
- Sư phạm Toán học
A
10
- Sư phạm Sinh học
B
11
- Giáo dục Thể chất
T
15- dự thi ĐH và 18 – dự thi CĐ (năng khiếu hệ số 2)
15(năng khiếu hệ số 2)
28
- Sư phạm Tiếng Anh
D1
11,5 (Anh văn hệ số 2)
- Kế toán
A,D1
10-dự thi ĐH
13– dự thi CĐ
Các ngành ngoài sư phạm tuyển sinh cả nước. Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu tại Hà Tĩnh
TRƯỜNG ĐH QUẢNG
Ngành đào tạo
Mã ngành
Khối
Điểm chuẩn
NV2
Chỉ tiêu
NV3
Điểm sàn
NV3
Sư phạm Toán
100
A
16
Sư phạm Vật lý
101
A
14
Sư phạm Ngữ văn
102
C
14
15
14
Giáo dục Tiểu học
103
A
13
C
14
Kế toán
104
A
13
D1
13
Quản trị kinh doanh
105
A
13
A
11
D1
13
D1
11
Tiếng Anh
107
D1
13
Việt
108
C
14
22
14
D1
13
22
13
Sư phạm Sinh-KTNN
109
B
16
Công nghệ thông tin
110
A
13
38
13
Ghi chú: điểm trúng tuyển ở trên dành cho học sinh phổ thông khu vực 3, chưa tính điểm ưu tiên khu vực và đối tượng. Khu vực kế tiếp được giảm 0.5 điểm, đối tượng kế tiếp được giảm 1.0 điểm. Riêng đối với các ngành Kế Toán, Quản Trị Kinh Doanh, Việt Nam học, Công nghệ thông tin đối với thí sinh có hộ khẩu Quảng Nam được hưởng điểm khu vực theo điều 33 quy chế tuyển sinh (mỗi khu vực cách nhau 1 điểm).
Xét tuyển NV3:
- Thí sinh đã dự thi đại học năm 2011 theo đề chung của Bộ GD&ĐT, không trúng tuyển đợt 1, đợt 2 nhưng có kết quả thi bằng hoặc cao hơn điểm tối thiểu nêu trên cho từng ngành thì được tham gia xét tuyển vào ngành cùng khối thi. Đối với ngành Sư phạm Ngữ Văn chỉ xét tuyển thí sinh có hộ khẩu tại tỉnh Quảng
- Hồ sơ nộp cho trường Đại học Quảng Nam theo đường chuyển phát nhanh, chuyển phát ưu tiên hoặc nộp trực tiếp tại trường từ ngày 20-9 đến 17g ngày 10-10-2011. Địa chỉ nộp hồ sơ và liên hệ: Trường Đại học Quảng
TRƯỜNG ĐH ĐÀ LẠT
Ngành đào tạo
Khối
Điểm chuẩn
NV2 + xét NV3
Chỉ tiêu NV3
Bậc ĐH
- Toán học
A
13
99
- Công nghệ thông tin
A
13
110
- Vật lí
A
13
73
- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
A
13
112
- Hoá học
A
13
80
- Sinh học
B
14
34
- Khoa học Môi trường
A, B
A 13, B 14
37
- Nông học
B
14
47
- Công nghệ Sinh học
A
13
27
- Công nghệ sau thu hoạch
A, B
A 13, B 14
44
- Quản trị Kinh doanh
A
13
49
- Kế toán
A
13
33
- Luật
C
17
- Xã hội học
C, D1
C 14, D1 13
88
- Văn hóa học
C, D1
C 14, D1 13
79
- Văn học
C
14
117
- Lịch sử
C
14
131
- Việt Nam học
C, D1
C 14, D1 13
64
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C
14
29
- Công tác xã hội
C, D1
C 14, D1 13
88
- Đông phương học
C, D1
C14, D1 13
59
- Quốc tế học
C, D1
C14, D1 13
34
- Ngôn ngữ Anh
D1
20
Bậc CĐ
- Công nghệ thông tin
A
10
- Công nghệ kỹ thuật điện tử - truyền thông
A
10
- Công nghệ sau thu hoạch
A/B
10/11
- Kế toán
A
10
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp